Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
金玉其表,败絮其中
jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
金玉其外,败絮其中
jīn yù qí wài , bài xù qí zhōng

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
今朝有酒今朝醉
jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
尽职尽责
jìn zhí jìn zé

trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
金枝玉叶
jīn zhī yù yè

cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Thành ngữ
近朱近墨
jìn zhū jìn mò

bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)

Thành ngữ
近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Thành ngữ
炯炯有神
jiǒng jiǒng yǒu shén

(thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm

Thành ngữ
鸡犬不宁
jī quǎn bù níng

nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ); nghĩa bóng: đại loạn; hỗn loạn

Thành ngữ
鸡犬升天
jī quǎn - shēng tiān

nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt được quyền lực và ảnh hưởng), họ hàng…

Thành ngữ
寄人篱下
jì rén lí xià

sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Thành ngữ
急人之难
jí rén zhī nàn

nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người hiền (thành ngữ)

Thành ngữ
急如星火
jí rú xīng huǒ

nghĩa đen: gấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức; cực kỳ khẩn cấp

Thành ngữ
积少成多
jī shǎo chéng duō

(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão

Thành ngữ
极深研几
jí shēn yán jǐ

điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
及时行乐
jí shí xíng lè

tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc

Thành ngữ
集思广益
jí sī guǎng yì

thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãi

Thành ngữ
己所不欲,勿施于人
jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rén

Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của Khổng Tử); Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử.; Đừng…

Thành ngữ
积土成山
jī tǔ chéng shān

chất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ

Thành ngữ
久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
旧病复发
jiù bìng fù fā

bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện

Thành ngữ
救场如救火
jiù chǎng rú jiù huǒ

buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)

Thành ngữ
酒池肉林
jiǔ chí ròu lín

ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng; tiệc tùng xa hoa

Thành ngữ
旧愁新恨
jiù chóu xīn hèn

nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới

Thành ngữ
旧调重弹
jiù diào chóng tán

lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ

Thành ngữ
旧地重游
jiù dì chóng yóu

thăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức

Thành ngữ
就地正法
jiù dì zhèng fǎ

xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗ

Thành ngữ
酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

ngàn chén vẫn còn ít khi gặp bạn tri kỷ (thành ngữ); khi ở với bạn thân, có thể thoải mái

Thành ngữ
救焚益薪
jiù fén yì xīn

thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa

Thành ngữ