颓垣断壁
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
›体无完肤tǐ wú wán fūnghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
›铁树开花tiě shù kāi huānghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có
›头角峥嵘tóu jiǎo zhēng róngtiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
›头痛欲裂tóu tòng yù lièđau đầu như búa bổ (thành ngữ)
›头晕眼花tóu yūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
›头昏眼花tóu hūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
›头昏眼暗tóu hūn yǎn ànđầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.