Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng

dùng trong 咖喱[ga1 li2]

Từ vựng

âm thanh kêu cục tác

Từ vựng

biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng

phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)

Từ vựng

nhỏ (phương ngữ)

Từ vựng

đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn

Từ vựng

ngượng ngùng; lúng túng

Từ vựng

dùng trong 旮旯[ga1 la2]

Từ vựng

tính khí xấu; nghịch ngợm

Từ vựng

chen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)

Từ vựng

gadolinium (hoá học)

Từ vựng

biến thể cũ của 尬[ga4]

Từ vựng
噶嘣
gá bēng

(từ tượng thanh) bùm

Cụm từ
噶布伦
gá bù lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

Cụm từ
噶当派
Gá dāng pài

phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
尬电
gà diàn

(tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
噶尔
Gá ěr

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶尔县
Gá ěr xiàn

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶霏
gá fēi

cà phê (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
呷呷
gā gā

(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; kêu coóc coóc

Cụm từ
嘎嘎
gā gā

(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v

Cụm từ
噶噶
gá gá

(từ tượng thanh)

Cụm từ
尜尜
gá ga

đồ chơi hình trục có hai đầu nhọn; món xiên (như bắp ngô)

Cụm từ
嘎嘎小姐
Gā gā Xiǎo jie

Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
噶哈巫族
Gá hā wū zú

Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
gāi

một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Từ vựng
gài

ăn xin; người ăn xin

Từ vựng
gài

biến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]

Từ vựng
gāi

đưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong

Từ vựng
gài

biến thể của 丐[gai4]

Từ vựng