Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 1/92

咖: dùng trong 咖喱[ga1 li2]

Từ vựng

嘎: âm thanh kêu cục tác

Từ vựng

嘎: biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng

噶: phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở…

Từ vựng

尕: nhỏ (phương ngữ)

Từ vựng

尜: đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn

Từ vựng

尬: ngượng ngùng; lúng túng

Từ vựng

旮: dùng trong 旮旯[ga1 la2]

Từ vựng

玍: tính khí xấu; nghịch ngợm

Từ vựng

轧: chen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)

Từ vựng

钆: gadolinium (hoá học)

Từ vựng

魀: biến thể cũ của 尬[ga4]

Từ vựng
噶嘣gá bēng

噶嘣: (từ tượng thanh) bùm

Cụm từ
噶布伦gá bù lún

噶布伦: quan chức chính phủ Tây Tạng

Cụm từ
噶当派Gá dāng pài

噶当派: phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
尬电gà diàn

尬电: (tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
噶尔Gá ěr

噶尔: huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶尔县Gá ěr xiàn

噶尔县: huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶霏gá fēi

噶霏: cà phê (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
呷呷gā gā

呷呷: (từ tượng thanh) kêu cạc cạc; kêu coóc coóc

Cụm từ
嘎嘎gā gā

嘎嘎: (từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v

Cụm từ
噶噶gá gá

噶噶: (từ tượng thanh)

Cụm từ
尜尜gá ga

尜尜: đồ chơi hình trục có hai đầu nhọn; món xiên (như bắp ngô)

Cụm từ
嘎嘎小姐Gā gā Xiǎo jie

嘎嘎小姐: Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
噶哈巫族Gá hā wū zú

噶哈巫族: Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
gāi

㱾: một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Từ vựng
gài

丐: ăn xin; người ăn xin

Từ vựng
gài

乢: biến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]

Từ vựng
gāi

侅: đưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong

Từ vựng
gài

丐: biến thể của 丐[gai4]

Từ vựng
gài

丐: biến thể của 丐[gai4]

Từ vựng
gāi

垓: ranh giới

Từ vựng
gài

戤: xâm phạm thương hiệu

Từ vựng
gǎi

改: thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa

Từ vựng
gài

概: chung; ước chừng

Từ vựng
gài

概: biến thể cũ của 概[gai4]

Từ vựng
gài

槪: biến thể của 概[gai4]

Từ vựng
gài

溉: tưới tiêu

Từ vựng
gài

芥: xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Từ vựng
gāi

荄: rễ cây

Từ vựng
gài

盖: nắp; đỉnh; che; phủ; mái che; che đậy; xây dựng

Từ vựng
gāi

该: nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên

Từ vựng
gāi

赅: hoàn chỉnh; đầy đủ

Từ vựng
gāi

賌: biến thể cũ của 賅|赅[gai1]

Từ vựng
gài

钙: canxi (hóa học)

Từ vựng
gāi

陔: bậc; thềm

Từ vựng
改版gǎi bǎn

改版: sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi

Cụm từ
丐帮gài bāng

丐帮: bang hội ăn xin; một nhóm người ăn xin

Cụm từ
改编gǎi biān

改编: chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi

Cụm từ
改变gǎi biàn

改变: thay đổi; sửa đổi; biến đổi

Cụm từ
改变形像gǎi biàn xíng xiàng

改变形像: sự hiển dung

Cụm từ
该博gāi bó

该博: uyên bác; rộng và sâu; sành sỏi

Cụm từ
赅博gāi bó

赅博: biến thể của 該博|该博[gai1 bo2]

Cụm từ
盖菜gài cài

盖菜: cải bẹ

Cụm từ
概测法gài cè fǎ

概测法: phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái

Cụm từ
盖层gài céng

盖层: tầng chắn

Cụm từ
改朝gǎi cháo

改朝: chuyển sang triều đại mới

Cụm từ
改朝换代gǎi cháo huàn dài

改朝换代: chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

Cụm từ
改成gǎi chéng

改成: chuyển đổi; thành (cái gì đó khác); chuyển thể (một câu chuyện sang phương tiện khác)

Cụm từ
改称gǎi chēng

改称: thay đổi tên; đổi tên

Cụm từ