推来推去 là gì?
推来推去 [tuī lái tuī qù] có nghĩa là (thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ; (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác.
Nghĩa của từ 推来推去 trong tiếng Việt
- (thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ
- (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
Cách đọc và ghi nhớ 推来推去
推来推去 được đọc là tuī lái tuī qù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ; (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .