Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian
vô cùng lố bịch (thành ngữ); phi lý
nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện
bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
trời đất (thành ngữ)
hoang vắng không một bóng người (thành ngữ)
người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)
nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
(thành ngữ) tan biến; tiêu tan; biến mất
nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh; thay đổi không nhận ra
đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung
phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi
gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]
(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém
hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác võ thuật vô dụng
nghĩa đen: dung mạo hoa, khuôn mặt trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: (người phụ nữ) xinh đẹp
vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức
dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục; cuộc sống trác táng
là điều nực cười nhất trên thế giới (thành ngữ)
trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy
(thành ngữ) tan thành mây khói
Không hoa nào nở trăm ngày.; Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)