Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
é

biến thể của 蛾[e2]

Từ vựng
é

biến thể của 鵝|鹅[e2]

Từ vựng
é

biến thể của 鵝|鹅[e2]

Từ vựng
é

đột nhiên; rất sớm

Từ vựng
è

khốn khổ

Từ vựng
é

cử động

Từ vựng
è

(thán từ); nấc cụt

Từ vựng
è

biến thể cũ của 呃[e4]

Từ vựng
è

đánh trống; làm giật mình

Từ vựng
è

hả?

Từ vựng
é

ngâm nga

Từ vựng
𫫇
è

biến thể của 惡|恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa học

Từ vựng
è

kinh ngạc

Từ vựng
é

mồi nhử

Từ vựng
è

quét vôi; trát vữa

Từ vựng
è

đập; ngăn chặn; kiểm soát

Từ vựng
è

ranh giới; biên giới

Từ vựng
ē

(dùng trong tên riêng nữ); biến thể của 婀[e1]

Danh từ riêng
è

tuyệt vời; đẹp; (dùng trong tên và họ nữ)

Từ vựng
é

tốt; đẹp

Từ vựng
ē

biến thể của 婀[e1]

Từ vựng
ē

duyên dáng; mảnh mai; không ổn định

Từ vựng
ē

(phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân)

Từ vựng
é

cao ngất; tên một ngọn núi

Từ vựng
é

biến thể của 峨[e2]

Từ vựng
崿
è

vách đá; vực thẳm

Từ vựng
è

cao; ngút trời

Từ vựng
è

biến thể tiếng Nhật của 惡|恶[e4]

Từ vựng
è

ác; dữ; dữ tợn; xấu xí; thô lỗ; làm hại

Từ vựng
è

kinh ngạc

Từ vựng