Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin O

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ O, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

166 từ sẵn sàng
o

trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết

Từ vựng
o

(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.)

Từ vựng
ō

ồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]

Từ vựng
ǒ

(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

Từ vựng
OK绷
O K bēng

băng cá nhân (Đài Loan)

Từ vựng
OK镜
O K jìng

kính OK, kính áp tròng chỉnh hình giác mạc giúp định hình lại giác mạc để loại bỏ cận thị

Từ vựng
OS
O S

(trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở nên nghe được cho khán giả

Từ vựng
ǒu

tình cờ; hình ảnh; cặp; đôi bạn

Từ vựng
Ōu

họ [Ou1]

Từ vựng
ǒu

nôn mửa

Từ vựng
òu

chọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi

Từ vựng
ōu

(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]

Từ vựng
ōu

đánh đập; đánh ai đó

Từ vựng
òu

ngâm; làm mềm

Từ vựng
𬉼
ǒu

khói nhiều do củi cháy âm ỉ; cháy dở; dùng khói ngải cứu đốt để xua đuổi côn trùng

Từ vựng
ōu

(đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống

Từ vựng
ǒu

biến thể cổ của 偶[ou3]

Từ vựng
ǒu

một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày

Từ vựng
ǒu

rễ sen

Từ vựng
ōu

hát; ballad; dân ca

Từ vựng
ōu

biến thể Nhật Bản của 鷗|鸥

Từ vựng
ōu

mòng biển thường

Từ vựng
𠙶
Ǒu

(tên một ngọn núi)

Từ vựng
欧安组织
Ōu Ān Zǔ zhī

Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE), viết tắt của 歐洲安全與合作組織|欧洲安全与合作组织[Ou1 zhou1 An1 quan2 yu3 He2 zuo4 Zu3 zhi1]

Viết tắt
欧巴
ōu bā

(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam

Cụm từ
欧巴马
Ōu bā mǎ

biến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017

Cụm từ
欧斑鸠
ōu bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)

Cụm từ
欧宝
Ōu bǎo

Opel (thương hiệu xe hơi)

Cụm từ
欧巴桑
ōu ba sāng

phụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)

Cụm từ
欧泊
ōu bó

đá opal (tiếng Phạn: upala)

Cụm từ