Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投桃报李投桃報李

tóu táo bào lǐ

投桃报李 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投桃报李 trong tiếng Việt

ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi

Tra từ liên quan