投桃报李投桃報李
投桃报李 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 投桃报李 trong tiếng Việt
ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi
ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi