Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 95/95

嘴快心直zuǐ kuài xīn zhí

嘴快心直: thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
罪魁祸首zuì kuí huò shǒu

罪魁祸首: tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

Thành ngữ
醉生梦死zuì shēng mèng sǐ

醉生梦死: như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
嘴甜心苦zuǐ tián xīn kǔ

嘴甜心苦: miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Thành ngữ
醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

醉翁之意不在酒: tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì…

Thành ngữ
罪有应得zuì yǒu yīng dé

罪有应得: có tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội

Thành ngữ
遵时养晦zūn shí yǎng huì

遵时养晦: dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)

Thành ngữ
坐不垂堂zuò bù chuí táng

坐不垂堂: nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

Thành ngữ
坐吃山空zuò chī shān kōng

坐吃山空: nghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không tạo ra thu nhập

Thành ngữ
左道惑众zuǒ dào huò zhòng

左道惑众: mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết (thành ngữ)

Thành ngữ
坐而论道zuò ér lùn dào

坐而论道: ngồi lý luận suông; tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ)

Thành ngữ
坐观成败zuò guān chéng bài

坐观成败: ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi ngoài quan sát

Thành ngữ
左顾右盼zuǒ gù yòu pàn

左顾右盼: liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh

Thành ngữ
做好做歹zuò hǎo zuò dǎi

做好做歹: thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu

Thành ngữ
作茧自缚zuò jiǎn zì fù

作茧自缚: tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
坐井观天zuò jǐng guān tiān

坐井观天: nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận

Thành ngữ
坐立不安zuò lì bù ān

坐立不安: nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột

Thành ngữ
坐立难安zuò lì nán ān

坐立难安: không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
作鸟兽散zuò niǎo shòu sàn

作鸟兽散: nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn

Thành ngữ
左券在握zuǒ quàn zài wò

左券在握: nắm chắc thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
坐山观虎斗zuò shān guān hǔ dòu

坐山观虎斗: ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức

Thành ngữ
坐视不理zuò shì bù lǐ

坐视不理: ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)

Thành ngữ
坐失机宜zuò shī jī yí

坐失机宜: ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐失良机zuò shī liáng jī

坐失良机: ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐收渔利zuò shōu yú lì

坐收渔利: ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
左思右想zuǒ sī yòu xiǎng

左思右想: suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi

Thành ngữ
作威作福zuò wēi zuò fú

作威作福: lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác

Thành ngữ
坐享其成zuò xiǎng qí chéng

坐享其成: hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
坐以待毙zuò yǐ dài bì

坐以待毙: ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

Thành ngữ
做一天和尚撞一天钟zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

做一天和尚撞一天钟: nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động

Thành ngữ
左右逢源zuǒ yòu féng yuán

左右逢源: nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía

Thành ngữ
左右开弓zuǒ yòu kāi gōng

左右开弓: nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai…

Thành ngữ
左右两难zuǒ yòu liǎng nán

左右两难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử

Thành ngữ
左右为难zuǒ yòu wéi nán

左右为难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ
做贼心虚zuò zéi xīn xū

做贼心虚: cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm

Thành ngữ
做张做势zuò zhāng zuò shì

做张做势: giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch

Thành ngữ
做张做智zuò zhāng zuò zhì

做张做智: giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch

Thành ngữ