学习
xuéxíhọc; học tập
HSK 1Động từThông dụng
Nghĩa tiếng Việt
học; học tập
Cách dùng & vị tríThường đứng sau chủ ngữ; có thể đi cùng môn học, kỹ năng hoặc nội dung ở phía sau.
Xem mục từ đầy đủ →
Ví dụ
我正在学习中文。Wǒ zhèngzài xuéxí Zhōngwén.Tôi đang học tiếng Trung.
学习需要时间和耐心。Xuéxí xūyào shíjiān hé nàixīn.Việc học cần thời gian và sự kiên nhẫn.
他每天都在学习新知识。Tā měitiān dōu zài xuéxí xīn zhīshi.Mỗi ngày anh ấy đều học kiến thức mới.
Bộ thủ & cấu tạo
Bộ: 子 · 8 nét学 = ⺍ + 冖 + 子
学 = ⺍ + 冖 + 子
Cách viết
12345678
Xem hoạt hình viết →