Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
徒有虚名徒有虛名

tú yǒu xū míng

徒有虚名 là gì?

徒有虚名 [tú yǒu xū míng] có nghĩa là có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 徒有虚名 trong tiếng Việt

  1. có danh không thực (thành ngữ)
  2. danh tiếng không xứng đáng
  3. không hề tốt như được đồn đại

Cách đọc và ghi nhớ 徒有虚名

徒有虚名 được đọc là tú yǒu xū míng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan