突发奇想
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một…
›听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听其言观其行tīng qí yán guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听而不闻tīng ér bù wénnghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
›童叟无欺tóng sǒu wú qīkhông lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà…
›童言无忌tóng yán wú jìlời trẻ con không có hại (thành ngữ)
›痛心疾首tòng xīn jí shǒucay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
›痛定思痛tòng dìng sī tòngnghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ); suy ngẫm về một trải nghiệm đau buồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.