Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
KHO TỪ ĐIỂN QUY MÔ LỚN

Sơ đồ kho Từ điển Trung Việt

Sơ đồ toàn bộ kho Từ điển Trung Việt: duyệt theo HSK, Pinyin A–Z, chủ đề, độ phổ biến và các mục từ mới cập nhật.

120.941 mục từ đủ dữ liệu42 mục đã kiểm duyệt6 cấp độ HSK

Duyệt theo Pinyin A–Z

Chọn chữ cái đầu của Pinyin để thu hẹp hàng trăm nghìn mục từ thành các nhóm dễ khám phá.

Duyệt theo chủ đề và loại từ

Nhóm nội dung hữu ích cho người học và tạo đường dẫn HTML trực tiếp tới từng phần của kho từ.

Duyệt theo HSK

Ưu tiên các từ theo cấp độ học chính thức trước khi mở rộng sang kho từ dài hạn.

Từ phổ biến nên tra trước

Các mục từ có tín hiệu tần suất, HSK hoặc đã được kiểm duyệt.

Xem toàn bộ
画蛇添足huà shé tiān zú

画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng

一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một công đôi việc

入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: nhập gia tùy tục

自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: đàn gảy tai trâu

井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng

守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy

活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎo

活到老,学到老: sống đến già, học đến già

失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công

三人行,必有我师sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī

三人行,必有我师: ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta

没事儿méi shìr

没事儿: không sao; không có chuyện gì

挺好的tǐng hǎo de

挺好的: khá tốt; tốt đấy

算了吧suàn le ba

算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy

得了吧dé le ba

得了吧: thôi đi; đủ rồi đấy

随便suí biàn

随便: tùy; sao cũng được

靠谱kào pǔ

靠谱: đáng tin; đáng tin cậy

不靠谱bù kào pǔ

不靠谱: không đáng tin; không ổn

niú

牛: đỉnh; rất giỏi; rất ghê

给力gěi lì

给力: đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức

吃瓜chī guā

吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama

吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện

躺平tǎng píng

躺平: nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh

Mục từ mới cập nhật

Liên kết tới nội dung vừa được bổ sung hoặc chỉnh sửa đáng kể.

Feed cập nhật
加州技术学院Jiā zhōu Jì shù Xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech); cũng viết là 加州理工學院|加州理工学院

加州大学Jiā zhōu Dà xué

Đại học California (viết tắt của 加利福尼亞大學|加利福尼亚大学[Jia1 li4 fu2 ni2 ya4 Da4 xue2])

加州Jiā zhōu

California

加封官阶jiā fēng guān jiē

phong tặng thêm tước vị cho một quý tộc

加封jiā fēng

niêm phong (cửa bằng niêm giấy, hoặc tài liệu); phong thêm tước hiệu cho quý tộc

加宽jiā kuān

làm rộng ra

加密货币jiā mì huò bì

tiền mã hóa

加密套接字协议层jiā mì tào jiē zì xié yì céng

Lớp cổng bảo mật (SSL) (tin học)

加密jiā mì

mã hóa; việc mã hóa; bảo vệ bằng mật khẩu

加害jiā hài

gây tổn hại

加官进禄jiā guān jìn lù

thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

加官进爵jiā guān jìn jué

thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)