Sơ đồ kho Từ điển Trung Việt
Sơ đồ toàn bộ kho Từ điển Trung Việt: duyệt theo HSK, Pinyin A–Z, chủ đề, độ phổ biến và các mục từ mới cập nhật.
Duyệt theo Pinyin A–Z
Chọn chữ cái đầu của Pinyin để thu hẹp hàng trăm nghìn mục từ thành các nhóm dễ khám phá.
Duyệt theo chủ đề và loại từ
Nhóm nội dung hữu ích cho người học và tạo đường dẫn HTML trực tiếp tới từng phần của kho từ.
Duyệt theo HSK
Ưu tiên các từ theo cấp độ học chính thức trước khi mở rộng sang kho từ dài hạn.
Từ phổ biến nên tra trước
Các mục từ có tín hiệu tần suất, HSK hoặc đã được kiểm duyệt.
画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
一举两得: một công đôi việc
入乡随俗: nhập gia tùy tục
自相矛盾: tự mâu thuẫn
对牛弹琴: đàn gảy tai trâu
井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng
守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy
活到老,学到老: sống đến già, học đến già
失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công
三人行,必有我师: ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
没事儿: không sao; không có chuyện gì
挺好的: khá tốt; tốt đấy
算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy
得了吧: thôi đi; đủ rồi đấy
随便: tùy; sao cũng được
靠谱: đáng tin; đáng tin cậy
不靠谱: không đáng tin; không ổn
牛: đỉnh; rất giỏi; rất ghê
给力: đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức
吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama
吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện
躺平: nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
Mục từ mới cập nhật
Liên kết tới nội dung vừa được bổ sung hoặc chỉnh sửa đáng kể.
Viện Công nghệ California (Caltech); cũng viết là 加州理工學院|加州理工学院
Đại học California (viết tắt của 加利福尼亞大學|加利福尼亚大学[Jia1 li4 fu2 ni2 ya4 Da4 xue2])
California
phong tặng thêm tước vị cho một quý tộc
niêm phong (cửa bằng niêm giấy, hoặc tài liệu); phong thêm tước hiệu cho quý tộc
làm rộng ra
tiền mã hóa
Lớp cổng bảo mật (SSL) (tin học)
mã hóa; việc mã hóa; bảo vệ bằng mật khẩu
gây tổn hại
thăng chức và tăng lương (thành ngữ)
thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)