Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngà ngà say và vui vẻ (thành ngữ)
cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm
(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
bao rượu, túi cơm (thành ngữ); người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha
sức mạnh phi thường (thành ngữ)
nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể
truy tìm nguồn gốc (thành ngữ)
cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo
chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới
(thành ngữ) hái sao trên trời
rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo
vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng
(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu (thành ngữ)
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
thói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại
vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
tích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội
thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ); thay đổi kịch tính