Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)
mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại
tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)
(thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu
rút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ)
không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)
nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
bay cánh kề cánh (thành ngữ); hai trái tim hòa chung nhịp; (vợ chồng) không thể tách rời
nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh gà chua ngọt
nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ); nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên
nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào
coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm
biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)
sóng trong suốt (thành ngữ)
hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)
có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)
nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi
nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại
không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng