Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
宾朋盈门
bīn péng yíng mén

khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾主尽欢
bīn zhǔ jìn huān

cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Thành ngữ
鼻青眼肿
bí qīng yǎn zhǒng

mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại

Thành ngữ
避其锐气,击其惰归
bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

Thành ngữ
闭塞眼睛捉麻雀
bì sè yǎn jīng zhuō má què

nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng

Thành ngữ
笔胜于刀文比武强
bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng

ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)

Thành ngữ
避实就虚
bì shí jiù xū

(thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu

Thành ngữ
避世绝俗
bì shì jué sú

rút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ)

Thành ngữ
敝屣尊荣
bì xǐ zūn róng

không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)

Thành ngữ
俾夜作昼
bǐ yè zuò zhòu

nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt

Thành ngữ
比翼齐飞
bǐ yì qí fēi

bay cánh kề cánh (thành ngữ); hai trái tim hòa chung nhịp; (vợ chồng) không thể tách rời

Thành ngữ
比翼双飞
bǐ yì shuāng fēi

nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh gà chua ngọt

Thành ngữ
闭月羞花
bì yuè xiū huā

nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ); nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên

Thành ngữ
敝帚千金
bì zhǒu qiān jīn

nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần; tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào

Thành ngữ
敝帚自珍
bì zhǒu zì zhēn

coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm

Thành ngữ
俾昼作夜
bǐ zhòu zuò yè

biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Thành ngữ
博而不精
bó ér bù jīng

rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông

Thành ngữ
博识多通
bó shí duō tōng

uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
博士买驴
bó shì mǎi lǘ

(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Thành ngữ
博识洽闻
bó shí qià wén

uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)

Thành ngữ
波涛粼粼
bō tāo lín lín

sóng trong suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
博文约礼
bó wén yuē lǐ

hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)

Thành ngữ
博物洽闻
bó wù qià wén

có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)

Thành ngữ
渤澥桑田
bó xiè sāng tián

nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
博学多才
bó xué duō cái

uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi

Thành ngữ
拨云见日
bō yún jiàn rì

nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý

Thành ngữ
不安其室
bù ān qí shì

(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình

Thành ngữ
不败之地
bù bài zhī dì

(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại

Thành ngữ
不卑不亢
bù bēi bù kàng

không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng

Thành ngữ