头昏眼花 là gì?
头昏眼花 [tóu hūn yǎn huā] có nghĩa là hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt.
Nghĩa của từ 头昏眼花 trong tiếng Việt
- hoa mắt chóng mặt (thành ngữ)
- chóng mặt và mờ mắt
Cách đọc và ghi nhớ 头昏眼花
头昏眼花 được đọc là tóu hūn yǎn huā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .