头昏眼花
hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
›头晕眼花tóu yūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
›头昏目眩tóu hūn mù xuàn(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt
›饕餮大餐tāo tiè dà cānbữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoa
›体贴入微tǐ tiē rù wēithể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
›铁树开花tiě shù kāi huānghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có
›头悬梁,锥刺股tóu xuán liáng , zhuī cì gǔnghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
›头痛欲裂tóu tòng yù lièđau đầu như búa bổ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.