推心置腹
dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất
dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ; (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
›推陈布新tuī chén bù xīnloại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới; vượt qua ý tưởng cũ; tiến bộ không ngừng
›推波助澜tuī bō zhù lánthêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa
›推贤让能tuī xián ràng néngnhường cho người hiền và kẻ tài (thành ngữ)
›推陈出新tuī chén chū xīnloại bỏ cái cũ, đem vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
›探骊得珠tàn lí dé zhūmò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp); nhìn…
›探头探脑tàn tóu tàn nǎothò đầu ra nhìn xung quanh (thành ngữ)
›提心吊胆tí xīn diào dǎn(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.