Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
推心置腹

tuī xīn zhì fù

推心置腹 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 推心置腹 trong tiếng Việt

dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất

Tra từ liên quan