土阶茅屋
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
›土牛木马tǔ niú mù mǎtrâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị
›土木形骸tǔ mù xíng háikhung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
›图穷匕见tú qióng bǐ xiànnghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám…
›天上下刀子tiān shàng xià dāo zinghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập
›天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xímọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
›天下乌鸦一般黑tiān xià wū yā yī bān hēimọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
›土豪劣绅tǔ háo liè shēnđịa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.