投鼠忌器
nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội
nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động
›挑拨是非tiǎo bō shì fēikhích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
›投石问路tóu shí wèn lùnghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm dò tình hình
›投桃报李tóu táo bào lǐném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi
›投井下石tóu jǐng xià shíném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ gục ngã
›托足无门tuō zú wú ménkhông tìm được chỗ ở (thành ngữ)
›挑拨离间tiǎo bō lí jiàngieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
›挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàngiơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.