Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
A
A

(tiếng lóng) (Đài Loan) ăn cắp

Tiếng lóng xã hội
ā

(dùng trong phiên âm tên hoá học)

Từ vựng
ā

biến thể của 啊[a1]

Từ vựng
a

thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý

Từ vựng
á

biến thể của 啊[a2]

Từ vựng
ā

actini (hóa học)

Từ vựng
ā

tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]

Từ vựng
AA制
AA - zhì

chia đều hóa đơn; trả tiền riêng

Từ vựng
阿坝
Ā bà

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿巴
Ā bā

Aba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội

Cụm từ
阿爸
ā bà

(tiếng địa phương) cha

Cụm từ
阿爸父
Ā bà fù

Abba (từ Aram nghĩa là cha); mở rộng: Chúa Cha trong Phúc Âm Cơ Đốc

Cụm từ
阿巴嘎旗
Ā bā gā qí

kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
阿巴拉契亚
Ā bā lā qì yà

dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ

Cụm từ
阿巴斯
Ā bā sī

Abbas (tên gọi); Mahmoud Abbas (1935-), còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine (PNA) từ năm 2005

Cụm từ
阿拔斯王朝
Ā bá sī Wáng cháo

Đế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad

Cụm từ
阿坝县
Ā bà Xiàn

Huyện Ngawa (Tạng: rnga ba rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
阿坝藏族羌族自治州
Ā bà Zàng zú Qiāng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿坝州
Ā bà zhōu

Châu tự trị Ngawa của người Tạng và Khương (tiếng Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Mã Nhĩ…

Cụm từ
阿贝尔
Ā bèi ěr

Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel

Cụm từ
阿比
Ā bǐ

Abby hoặc Abi (tên, đôi khi viết tắt của Abigail)

Viết tắt
阿鼻
Ā bí

Đau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục trần gian

Cụm từ
阿扁
Ā biǎn

A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]

Cụm từ
阿鼻地狱
Ā bí Dì yù

(Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng

Cụm từ
阿兵哥
ā bīng gē

(khẩu ngữ) anh lính

Khẩu ngữ
阿比让
Ā bǐ ràng

Abidjan (thành phố ở Bờ Biển Ngà)

Cụm từ
阿比西尼亚
Ā bǐ xī ní yà

Abyssinia, tên lịch sử của Ethiopia

Cụm từ
阿比西尼亚官话
Ā bǐ xī ní yà Guān huà

tiếng Amharic

Cụm từ
阿比西尼亚人
Ā bǐ xī ní yà rén

người Abyssinia

Cụm từ
阿彼雅
Ā bǐ yǎ

A-bi-gia (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ