退避三舍
nghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh né; cố gắng tránh né
nghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh né; cố gắng tránh né
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi
›醍醐灌顶tí hú guàn dǐngnghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ…
›跳出釜底进火坑tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēngtránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)
›跳出火坑tiào chū huǒ kēngnghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau…
›逃之夭夭táo zhī yāo yāotrốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
›逃过一劫táo guò yī jié(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
›通天彻地tōng tiān chè dìbiết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)
›通宵达旦tōng xiāo dá dànqua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.