Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
井然有序
jǐng rán yǒu xù

mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
敬若神明
jìng ruò shén míng

kính trọng như thần thánh (thành ngữ)

Thành ngữ
精神百倍
jīng shén bǎi bèi

nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn

Thành ngữ
精神饱满
jīng shén bǎo mǎn

tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao

Thành ngữ
精神抖擞
jīng shén dǒu sǒu

tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng; với tinh thần hăng hái

Thành ngữ
精神焕发
jīng shén huàn fā

tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực

Thành ngữ
精神满腹
jīng shén mǎn fù

đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm

Thành ngữ
惊天动地
jīng tiān dòng dì

kinh thiên động địa (thành ngữ)

Thành ngữ
井蛙之见
jǐng wā zhī jiàn

tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Thành ngữ
泾渭分明
Jīng Wèi fēn míng

như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt

Thành ngữ
精卫填海
Jīng wèi tián hǎi

theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm vụ bất khả thi; quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua

Thành ngữ
敬贤礼士
jìng xián lǐ shì

tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心胆颤
jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄
jīng xīn dòng pò

(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
净心修身
jìng xīn xiū shēn

giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
惊喜若狂
jīng xǐ ruò kuáng

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến

Thành ngữ
敬惜字纸
jìng xī zì zhǐ

trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
敬业乐群
jìng yè lè qún

cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

Thành ngữ
精益求精
jīng yì qiú jīng

(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

Thành ngữ
荆榛满目
jīng zhēn mǎn mù

gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ
襟怀坦白
jīn huái tǎn bái

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
尽欢而散
jìn huān ér sàn

tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay

Thành ngữ
积年累月
jī nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
斤斤较量
jīn jīn jiào liàng

cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)

Thành ngữ
津津有味
jīn jīn yǒu wèi

với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê

Thành ngữ
金兰之交
jīn lán zhī jiāo

tình bạn thân thiết (thành ngữ)

Thành ngữ
金迷纸醉
jīn mí zhǐ zuì

nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
锦囊妙计
jǐn náng miào jì

túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm)

Thành ngữ
金盆洗手
jīn pén xǐ shǒu

nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật

Thành ngữ
筋疲力尽
jīn pí lì jìn

cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ

Thành ngữ