Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
m

thán từ biểu thị sự đồng ý; ừm

Từ vựng
m

tương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]

Từ vựng

biến thể của 罵|骂[ma4]

Từ vựng
ma

(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

Từ vựng
ma

trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh

Từ vựng

mẹ; má; mẫu

Từ vựng

lau chùi

Từ vựng

thành giường

Từ vựng

tên một con sông

Từ vựng

voi ma mút

Từ vựng

mã não

Từ vựng

bệnh phong; tê

Từ vựng

trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v

Từ vựng

(cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân

Từ vựng

mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]

Từ vựng

biến thể của 麻[ma2]; cây gai

Từ vựng

châu chấu

Từ vựng

cóc

Từ vựng

biến thể cũ của 蟆[ma2]

Từ vựng

ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua

Từ vựng

biến thể của 罵|骂[ma4]

Từ vựng

tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê

Từ vựng
ma

trợ từ nghi vấn cuối câu

Từ vựng
马鞍
mǎ ān

yên ngựa

Cụm từ
马鞍山
Mǎ ān shān

thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
马鞍山市
Mǎ ān shān shì

thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
麻瘢
má bān

sẹo rỗ

Cụm từ
马帮
mǎ bāng

đoàn lữ hành ngựa chở hàng

Cụm từ
妈宝
mā bǎo

con trai cưng của mẹ

Cụm từ
马背
mǎ bèi

lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái

Cụm từ