Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 1/77

m

呣: thán từ biểu thị sự đồng ý; ừm

Từ vựng
m

呒: tương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]

Từ vựng

㐷: biến thể của 罵|骂[ma4]

Từ vựng
ma

吗: (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

Từ vựng
ma

嘛: trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh

Từ vựng

妈: mẹ; má; mẫu

Từ vựng

抹: lau chùi

Từ vựng

杩: thành giường

Từ vựng

溤: tên một con sông

Từ vựng

犸: voi ma mút

Từ vựng

玛: mã não

Từ vựng

痲: bệnh phong; tê

Từ vựng

码: trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v

Từ vựng

祃: (cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân

Từ vựng

骂: mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]

Từ vựng

麻: biến thể của 麻[ma2]; cây gai

Từ vựng

蚂: châu chấu

Từ vựng

蟆: cóc

Từ vựng

蟆: biến thể cũ của 蟆[ma2]

Từ vựng

马: ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua

Từ vựng

骂: biến thể của 罵|骂[ma4]

Từ vựng

麻: tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm…

Từ vựng
ma

么: trợ từ nghi vấn cuối câu

Từ vựng
马鞍mǎ ān

马鞍: yên ngựa

Cụm từ
马鞍山Mǎ ān shān

马鞍山: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
马鞍山市Mǎ ān shān shì

马鞍山市: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
麻瘢má bān

麻瘢: sẹo rỗ

Cụm từ
马帮mǎ bāng

马帮: đoàn lữ hành ngựa chở hàng

Cụm từ
妈宝mā bǎo

妈宝: con trai cưng của mẹ

Cụm từ
马背mǎ bèi

马背: lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của…

Cụm từ
痲痹má bì

痲痹: biến thể của 麻痺|麻痹[ma2 bi4]

Cụm từ
麻痹má bì

麻痹: tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ

Cụm từ
马边Mǎ biān

马边: huyện tự trị dân tộc Di Mabian ở Tứ Xuyên

Cụm từ
马鞭mǎ biān

马鞭: roi ngựa

Cụm từ
马边县Mǎ biān xiàn

马边县: quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
马边彝族自治县Mǎ biān Yí zú Zì zhì xiàn

马边彝族自治县: Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
码表mǎ biǎo

码表: đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã

Cụm từ
马表mǎ biǎo

马表: đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
麻痹大意má bì dà yì

麻痹大意: không cảnh giác; cẩu thả

Cụm từ
马鳖mǎ biē

马鳖: con đỉa

Cụm từ
马槟榔mǎ bīng lang

马槟榔: cây caper

Cụm từ
马勃菌mǎ bó jùn

马勃菌: nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)

Thành ngữ
马伯乐Mǎ bó lè

马伯乐: Maspero (tên)

Cụm từ
抹布mā bù

抹布: giẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]

Cụm từ
马步mǎ bù

马步: (võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)

Cụm từ
麻布má bù

麻布: vải bố

Cụm từ
马布多Mǎ bù duō

马布多: Maputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)

Cụm từ
骂不绝口mà bù jué kǒu

骂不绝口: mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ
马不停蹄mǎ bù tíng tí

马不停蹄: không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi

Cụm từ
马槽mǎ cáo

马槽: máng cỏ

Cụm từ
马草夼Mǎ cǎo kuǎng

马草夼: làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
马草夼村Mǎ cǎo kuǎng cūn

马草夼村: làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
麻缠má chán

麻缠: quấy rầy

Cụm từ
码长城mǎ Cháng chéng

码长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược

Khẩu ngữ
马超Mǎ Chāo

马超: Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
马车mǎ chē

马车: xe ngựa kéo

Cụm từ
麻城Má chéng

麻城: Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
麻城市Má chéng shì

麻城市: Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
马齿徒增mǎ chǐ tú zēng

马齿徒增: (tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
马齿苋mǎ chǐ xiàn

马齿苋: Rau sam (Portulaca oleracea)

Cụm từ