Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 82/95

一命呜呼yī mìng wū hū

一命呜呼: chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

Thành ngữ
一目了然yī mù liǎo rán

一目了然: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一目了然yī mù liǎo rán

一目了然: rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ
一木难支yī mù nán zhī

一木难支: nghĩa đen: một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập (thành ngữ); nghĩa bóng: một người thì không thể làm gì được

Thành ngữ
一目十行yī mù shí háng

一目十行: mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh

Thành ngữ
一模一样yī mú yī yàng

一模一样: hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]

Thành ngữ
因爱成恨yīn ài chéng hèn

因爱成恨: hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó

Thành ngữ
因材施教yīn cái shī jiào

因材施教: (thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh

Thành ngữ
阴差阳错yīn chā yáng cuò

阴差阳错: (thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra

Thành ngữ
淫词秽语yín cí - huì yǔ

淫词秽语: (thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; nói bậy

Thành ngữ
阴错阳差yīn cuò yáng chā

阴错阳差: (thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến

Thành ngữ
阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bào

阴德必有阳报: làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
因地制宜yīn dì zhì yí

因地制宜: (thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương

Thành ngữ
引而不发yǐn ér bù fā

引而不发: kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử

Thành ngữ
隐恶扬善yǐn è yáng shàn

隐恶扬善: (thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Thành ngữ
迎风招展yíng fēng zhāo zhǎn

迎风招展: phấp phới trong gió (thành ngữ)

Thành ngữ
应付裕如yìng fu yù rú

应付裕如: xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống

Thành ngữ
应付自如yìng fu zì rú

应付自如: xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ

Thành ngữ
莺歌燕舞yīng gē yàn wǔ

莺歌燕舞: chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)

Thành ngữ
应接不暇yìng jiē bù xiá

应接不暇: nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
应机立断yìng jī lì duàn

应机立断: hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
迎来送往yíng lái sòng wǎng

迎来送往: nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao

Thành ngữ
英年早逝yīng nián zǎo shì

英年早逝: chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
因公殉职yīn gōng xùn zhí

因公殉职: hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ
阴沟里翻船yīn gōu lǐ fān chuán

阴沟里翻船: gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Thành ngữ
引狗入寨yǐn gǒu rù zhài

引狗入寨: nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
迎刃而解yíng rèn ér jiě

迎刃而解: nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
映入眼帘yìng rù yǎn lián

映入眼帘: (thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ

樱桃小嘴: nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Thành ngữ
应天承运yìng tiān chéng yùn

应天承运: nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应天顺时yìng tiān shùn shí

应天顺时: nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
迎头痛击yíng tóu tòng jī

迎头痛击: tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
引鬼上门yǐn guǐ shàng mén

引鬼上门: nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ
英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guān

英雄难过美人关: anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

英雄所见略同: nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

Thành ngữ
应有尽有yīng yǒu jìn yǒu

应有尽有: có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần

Thành ngữ
应运而生yìng yùn ér shēng

应运而生: xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống

Thành ngữ
引吭高歌yǐn háng gāo gē

引吭高歌: hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
饮恨吞声yǐn hèn tūn shēng

饮恨吞声: nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
阴魂不散yīn hún bù sàn

阴魂不散: nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Thành ngữ
因祸得福yīn huò dé fú

因祸得福: trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi

Thành ngữ
一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác

Thành ngữ
一年之计在于春yī nián zhī jì zài yú chūn

一年之计在于春: cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ); lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công

Thành ngữ
引颈就戮yǐn jǐng jiù lù

引颈就戮: duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)

Thành ngữ
引经据典yǐn jīng jù diǎn

引经据典: nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)

Thành ngữ
引狼入室yǐn láng rù shì

引狼入室: nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
因利乘便yīn lì chéng biàn

因利乘便: (thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

Thành ngữ
饮流怀源yǐn liú huái yuán

饮流怀源: nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
因陋就简yīn lòu jiù jiǎn

因陋就简: phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm; Không đẹp nhưng…

Thành ngữ
阴谋诡计yīn móu guǐ jì

阴谋诡计: âm mưu xảo quyệt (thành ngữ)

Thành ngữ
因人成事yīn rén chéng shì

因人成事: làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè

Thành ngữ
因人而异yīn rén ér yì

因人而异: thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân

Thành ngữ
引蛇出洞yǐn shé chū dòng

引蛇出洞: nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
因势利导yīn shì lì dǎo

因势利导: tận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Thành ngữ
因时制宜yīn shí zhì yí

因时制宜: (thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Thành ngữ
引水入墙yǐn shuǐ rù qiáng

引水入墙: nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
饮水思源yǐn shuǐ sī yuán

饮水思源: nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
一诺千金yī nuò qiān jīn

一诺千金: một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
因小失大yīn xiǎo shī dà

因小失大: tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
阴虚火旺yīn xū huǒ wàng

阴虚火旺: nhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)

Thành ngữ