Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
龙凤呈祥
lóng fèng chéng xiáng

rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙马精神
lóng mǎ jīng shén

già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
笼鸟槛猿
lóng niǎo jiàn yuán

chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân

Thành ngữ
隆情厚谊
lóng qíng hòu yì

tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
龙蛇混杂
lóng shé hùn zá

nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
龙生九子
lóng shēng jiǔ zǐ

nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau

Thành ngữ
龙生龙,凤生凤
lóng shēng lóng , fèng shēng fèng

nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

Thành ngữ
龙潭虎穴
lóng tán hǔ xué

nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch

Thành ngữ
龙腾虎跃
lóng téng hǔ yuè

nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
龙头蛇尾
lóng tóu shé wěi

nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙争虎斗
lóng zhēng hǔ dòu

nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ

Thành ngữ
漏洞百出
lòu dòng bǎi chū

(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)

Thành ngữ
漏脯充饥
lòu fǔ chōng jī

lảng tránh vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
露马脚
lòu mǎ jiǎo

lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật

Thành ngữ
漏网之鱼
lòu wǎng zhī yú

nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới

Thành ngữ
漏泄天机
lòu xiè tiān jī

tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện

Thành ngữ
乱臣贼子
luàn chén zéi zǐ

phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Thành ngữ
鸾飘凤泊
luán piāo fèng bó

nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ hội phát huy tiềm năng

Thành ngữ
乱七八糟
luàn qī bā zāo

(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn

Thành ngữ
鸾翔凤集
luán xiáng fèng jí

nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng

Thành ngữ
路不拾遗
lù bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Thành ngữ
露出马脚
lù chū mǎ jiǎo

lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật

Thành ngữ
炉火纯青
lú huǒ chún qīng

nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một nghệ thuật, kỹ thuật, v.v.) đã đạt đến mức độ hoàn hảo

Thành ngữ
路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ
戮力同心
lù lì tóng xīn

nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau

Thành ngữ
论长道短
lùn cháng dào duǎn

nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
沦肌浃髓
lún jī jiā suǐ

nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng

Thành ngữ
萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng

Thành ngữ
落草为寇
luò cǎo wéi kòu

lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)

Thành ngữ