Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng
già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)
chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân
tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)
nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau
nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch
nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động
nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu
nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật
nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện
phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ
nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ hội phát huy tiềm năng
(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả
lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một nghệ thuật, kỹ thuật, v.v.) đã đạt đến mức độ hoàn hảo
nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng
nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau
nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán
nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng
lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)