Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
紧迫盯人
jǐn pò dīng rén

theo sát ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
金钱万能
jīn qián wàn néng

tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết

Thành ngữ
尽人皆知
jìn rén jiē zhī

mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc

Thành ngữ
今日事今日毕
jīn rì shì jīn rì bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
噤若寒蝉
jìn ruò hán chán

im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
锦上添花
jǐn shàng tiān huā

nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có

Thành ngữ
尽善尽美
jìn shàn jìn měi

hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn

Thành ngữ
金石良言
jīn shí liáng yán

lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
尽释前嫌
jìn shì qián xián

quên đi thù hận trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái

nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái

Thành ngữ
近水楼台先得月
jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Thành ngữ
紧随其后
jǐn suí qí hòu

theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
金童玉女
jīn tóng yù nǚ

nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ đáng yêu; cặp đôi vàng; nghĩa bóng: cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được…

Thành ngữ
进退不得
jìn tuì bù dé

không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn

Thành ngữ
进退两难
jìn tuì liǎng nán

không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退失据
jìn tuì shī jù

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
进退维谷
jìn tuì wéi gǔ

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退为难
jìn tuì wéi nán

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退无路
jìn tuì wú lù

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)

Thành ngữ
进退有常
jìn tuì yǒu cháng

tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách

Thành ngữ
进退中绳
jìn tuì zhōng shéng

tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

Thành ngữ
进退自如
jìn tuì zì rú

tự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở

Thành ngữ
金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
金屋藏娇
jīn wū cáng jiāo

ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Thành ngữ
金无足赤
jīn wú zú chì

vàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo

Thành ngữ
尽心竭力
jìn xīn jié lì

không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ
尽心尽力
jìn xīn jìn lì

cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức

Thành ngữ
紧咬不放
jǐn yǎo bù fàng

(thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì

Thành ngữ
金玉良言
jīn yù liáng yán

lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
金玉满堂
jīn yù mǎn táng

nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức

Thành ngữ