脱胎换骨 là gì?
脱胎换骨 [tuō tāi huàn gǔ] có nghĩa là thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật, v.v.).
Nghĩa của từ 脱胎换骨 trong tiếng Việt
- thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ)
- đạo sĩ tái sinh
- thay đổi hoàn toàn
- nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn
- sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 脱胎换骨
脱胎换骨 được đọc là tuō tāi huàn gǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .