Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
土牛木马土牛木馬

tǔ niú mù mǎ

土牛木马 là gì?

土牛木马 [tǔ niú mù mǎ] có nghĩa là trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 土牛木马 trong tiếng Việt

  1. trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ)
  2. hình thức mà không có nội dung
  3. vật vô giá trị

Cách đọc và ghi nhớ 土牛木马

土牛木马 được đọc là tǔ niú mù mǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan