土牛木马 là gì?
土牛木马 [tǔ niú mù mǎ] có nghĩa là trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị.
Nghĩa của từ 土牛木马 trong tiếng Việt
- trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ)
- hình thức mà không có nội dung
- vật vô giá trị
Cách đọc và ghi nhớ 土牛木马
土牛木马 được đọc là tǔ niú mù mǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .