Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ
方枘圆凿
fāng ruì yuán záo

đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)

Thành ngữ
防微杜渐
fáng wēi dù jiàn

diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
放下身段
fàng xià shēn duàn

(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)

Thành ngữ
放下屠刀,立地成佛
fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó

hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội

Thành ngữ
方兴未艾
fāng xīng wèi ài

hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方兴未已
fāng xīng wèi yǐ

hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

Thành ngữ
放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng

Thành ngữ
放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
方滋未艾
fāng zī wèi ài

phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực

Thành ngữ
翻江倒海
fān jiāng dǎo hǎi

nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù

Thành ngữ
反客为主
fǎn kè wéi zhǔ

nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động

Thành ngữ
翻空出奇
fān kōng chū qí

lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ

Thành ngữ
泛滥成灾
fàn làn chéng zāi

nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh

Thành ngữ
翻老皇历
fān lǎo huáng lì

nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
返老还童
fǎn lǎo huán tóng

hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Thành ngữ
反脸无情
fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
反目成仇
fǎn mù chéng chóu

(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù

Thành ngữ
反裘负刍
fǎn qiú fù chú

nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc

Thành ngữ
饭糗茹草
fàn qiǔ rú cǎo

nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ
幡然改图
fān rán gǎi tú

thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)

Thành ngữ
繁荣昌盛
fán róng chāng shèng

vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Thành ngữ
犯上作乱
fàn shàng zuò luàn

nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)

Thành ngữ
翻山越岭
fān shān yuè lǐng

nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình

Thành ngữ
翻手为云覆手变雨
fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

nghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
翻天覆地
fān tiān fù dì

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược

Thành ngữ
翻箱倒柜
fān xiāng dǎo guì

lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)

Thành ngữ
翻箱倒箧
fān xiāng dǎo qiè

lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)

Thành ngữ
翻云覆雨
fān yún fù yǔ

tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình

Thành ngữ