Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)
đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)
(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)
hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
giả vờ không biết (thành ngữ)
thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng
áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)
phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực
nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù
nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động
lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh
nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn (thành ngữ)
hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc
nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)
nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
nghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình