徒有其名
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
›徒拥虚名tú yōng xū míngmang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)
›徒自惊扰tú zì jīng rǎo(thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng
›徒劳无功tú láo wú gōnglàm việc không có kết quả (thành ngữ)
›弹冠相庆tán guān xiāng qìngnghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức…
›托足无门tuō zú wú ménkhông tìm được chỗ ở (thành ngữ)
›徒呼负负tú hū fù fùcảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)
›徒劳无益tú láo wú yìnỗ lực vô ích (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.