Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
w
w

(tiếng lóng Internet) mười nghìn (viết tắt của 萬|万[wan4])

Ngôn ngữ mạng

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]; (dùng trong tên)

Từ vựng
wa

thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"

Từ vựng

em bé; búp bê

Từ vựng

họ [Wa1]; chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲[Fu2xi1]

Từ vựng

đào; khai quật; múc ra

Từ vựng

kéo; lôi

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]

Từ vựng

tạo thành hõm; hố

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]

Từ vựng

ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]

Viết tắt

đào; múc ra

Từ vựng

đầm trũng

Từ vựng

chỗ lõm; bị lõm; đầm lầy

Từ vựng

dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]

Từ vựng

con ếch; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng

tất; vớ

Từ vựng

bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]

Từ vựng

biến thể của 韤|袜[wa4]

Từ vựng

biến thể của 襪|袜[wa4]

Từ vựng

biến thể cũ của 蛙[wa1]

Từ vựng
挖鼻子
wā bí zi

ngoáy mũi

Cụm từ
瓦城
Wǎ chéng

tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar

Cụm từ
袜带
wà dài

nịt tất

Cụm từ
瓦当
wǎ dāng

ngói mái hiên

Cụm từ
瓦德瑟
Wǎ dé sè

Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦德西
Wǎ dé xī

Waldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]

Cụm từ
洼地
wā dì

chỗ trũng; vùng đất thấp

Cụm từ
挖掉
wā diào

đào ra; xoá sổ

Cụm từ