图穷匕见
nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4] bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1 Ke1] năm 227 TCN) (thành ngữ); nghĩa bóng: ý đồ xấu đột nhiên trở nên…
nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4] bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1 Ke1] năm 227 TCN) (thành ngữ); nghĩa bóng: ý đồ xấu đột nhiên trở nên…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập
›天下乌鸦一般黑tiān xià wū yā yī bān hēimọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
›土阶茅屋tǔ jiē máo wūnghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
›土阶茅茨tǔ jiē máo cínghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
›叹为观止tàn wéi guān zhǐ(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
›啼笑皆非tí xiào jiē fēikhông biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
›土木形骸tǔ mù xíng háikhung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
›土洋结合tǔ yáng jié hékết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.