Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể cũ của 拿[na2]
hậu tố chỉ giống cái (Quảng Đông); hậu tố chỉ giống nữ
trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")
(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
biến thể của 拿[na2]
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
bắt giữ; lấy
nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])
nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt
dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]
áo cà sa; lót
dây cương bên trong của xe ngựa bốn con
(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)
natri (hóa học)
neptunium (hóa học)
bắt giữ để trừng phạt
đằng kia; ở đằng đó
bắt giữ
không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng
Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý; Naples
Vương quốc Naples (1282-1860)
nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
lấy thiếp; nạp thiếp
lấy ra; đưa ra; cung cấp; đề xuất (một đề án); nghĩ ra (bằng chứng)
Đức Quốc xã (từ mượn)
Đảng Quốc xã; Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa (NSDAP) (1919-1945)
Đức Quốc xã (1933-1945)
phần tử Quốc xã