Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh
lực không đáng kể (thành ngữ); lực nhỏ nhoi
giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)
mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước đến nay
nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật
(thành ngữ) tránh không nhắc đến
khai mộ đánh xác (thành ngữ)
có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)
một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)
có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ kiêu ngạo
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
tập trung tinh thần (thành ngữ)
đi một mình (thành ngữ)
nói chuyện thành thật (thành ngữ)
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
quân lệnh như núi (thành ngữ); mệnh lệnh quân sự phải tuân theo