Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 70/95

万众一心wàn zhòng yī xīn

万众一心: hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

Thành ngữ
万紫千红wàn zǐ qiān hóng

万紫千红: ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ); rực rỡ sắc màu; nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh

Thành ngữ
挖肉补疮wā ròu bǔ chuāng

挖肉补疮: cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời

Thành ngữ
未尝不可wèi cháng bù kě

未尝不可: (thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

Thành ngữ
围城打援wéi chéng dǎ yuán

围城打援: vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới

Thành ngữ
尾大不掉wěi dà bù diào

尾大不掉: đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới; bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả

Thành ngữ
为德不终wéi dé bù zhōng

为德不终: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为德不卒wéi dé bù zú

为德不卒: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
危而不持wēi ér bù chí

危而不持: quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu

Thành ngữ
违法乱纪wéi fǎ luàn jì

违法乱纪: nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái

Thành ngữ
为非作歹wéi fēi zuò dǎi

为非作歹: vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác

Thành ngữ
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

为富不仁,为仁不富: (thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
威福自己wēi fú zì jǐ

威福自己: lạm quyền (thành ngữ)

Thành ngữ
微乎其微wēi hū qí wēi

微乎其微: một chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)

Thành ngữ
为虎作伥wèi hǔ zuò chāng

为虎作伥: (thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Thành ngữ
危机四伏wēi jī sì fú

危机四伏: nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)

Thành ngữ
未可厚非wèi kě hòu fēi

未可厚非: không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ); không hoàn toàn không thể chấp nhận; hiểu được

Thành ngữ
未可同日而语wèi kě tóng rì ér yǔ

未可同日而语: nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so sánh

Thành ngữ
唯恐天下不乱wéi kǒng tiān xià bù luàn

唯恐天下不乱: mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
违利赴名wéi lì fù míng

违利赴名: vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài

Thành ngữ
唯利是图wéi lì shì tú

唯利是图: (thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết

Thành ngữ
萎靡不振wěi mǐ bù zhèn

萎靡不振: ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản

Thành ngữ
未能免俗wèi néng miǎn sú

未能免俗: không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước

Thành ngữ
违强凌弱wéi qiáng líng ruò

违强凌弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱

Thành ngữ
违强陵弱wéi qiáng líng ruò

违强陵弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
蔚然成风wèi rán chéng fēng

蔚然成风: đã trở thành thông lệ (thành ngữ); trở thành xu hướng chung

Thành ngữ
巍然屹立wēi rán yì lì

巍然屹立: đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
为仁不富wéi rén bù fù

为仁不富: người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为人师表wéi rén shī biǎo

为人师表: làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
危如累卵wēi rú lěi luǎn

危如累卵: bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm

Thành ngữ
危若朝露wēi ruò zhāo lù

危若朝露: bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày

Thành ngữ
危如朝露wēi rú zhāo lù

危如朝露: bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
为善最乐wéi shàn zuì lè

为善最乐: làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
为时不晚wéi shí bù wǎn

为时不晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
违时绝俗wéi shí jué sú

违时绝俗: đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại

Thành ngữ
为时未晚wéi shí wèi wǎn

为时未晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
畏首畏尾wèi shǒu wèi wěi

畏首畏尾: sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt

Thành ngữ
畏缩不前wèi suō bù qián

畏缩不前: sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước

Thành ngữ
为所欲为wéi suǒ yù wéi

为所欲为: (thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
违天害理wéi tiān hài lǐ

违天害理: nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违天逆理wéi tiān nì lǐ

违天逆理: nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
味同嚼蜡wèi tóng jiáo là

味同嚼蜡: nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo

Thành ngữ
蔚为大观wèi wéi dà guān

蔚为大观: cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
娓娓动听wěi wěi dòng tīng

娓娓动听: nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ)

Thành ngữ
围魏救赵wéi Wèi jiù Zhào

围魏救赵: nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công…

Thành ngữ
微言大义wēi yán dà yì

微言大义: lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
危言耸听wēi yán sǒng tīng

危言耸听: lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực

Thành ngữ
危言危行wēi yán wēi xíng

危言危行: ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)

Thành ngữ
未雨绸缪wèi yǔ chóu móu

未雨绸缪: nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
危在旦夕wēi zài dàn xī

危在旦夕: nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng

Thành ngữ
威震天下wēi zhèn tiān xià

威震天下: làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
稳步不前wěn bù bù qián

稳步不前: giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
文不加点wén bù jiā diǎn

文不加点: viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn

Thành ngữ
稳操胜券wěn cāo shèng quàn

稳操胜券: nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
问道于盲wèn dào yú máng

问道于盲: nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực

Thành ngữ
问鼎轻重wèn dǐng qīng zhòng

问鼎轻重: hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền

Thành ngữ
问鼎中原wèn dǐng Zhōng yuán

问鼎中原: lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)

Thành ngữ
文房四宝wén fáng sì bǎo

文房四宝: Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Thành ngữ
闻风丧胆wén fēng sàng dǎn

闻风丧胆: nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
闻风先遁wén fēng xiān dùn

闻风先遁: bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)

Thành ngữ