投井下石
ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ gục ngã
ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ gục ngã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi
›投石问路tóu shí wèn lùnghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm dò tình hình
›投鼠忌器tóu shǔ jì qìnghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho…
›挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàngiơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
›投笔从戎tóu bǐ cóng rónggác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
›投缳自缢tóu huán zì yìtự treo cổ (thành ngữ)
›投袂而起tóu mèi ér qǐnghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động
›投鞭断流tóu biān duàn liúbinh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.