唾面自干
bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
›吐故纳新tǔ gù nà xīnnghĩa đen: thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: bỏ cái…
›同流合污tóng liú hé wūsa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác
›同日而语tóng rì ér yǔnghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không…
›啼饥号寒tí jī háo hánđói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
›叹为观止tàn wéi guān zhǐ(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
›吞云吐雾tūn yún tǔ wùnuốt mây nhả sương (thành ngữ); phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện
›吞吞吐吐tūn tūn tǔ tǔấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.