Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 1/95

对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: đàn gảy tai trâu

Thành ngữ✓ Đã duyệt
画蛇添足huà shé tiān zú

画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: nhập gia tùy tục

Thành ngữ✓ Đã duyệt
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một công đôi việc

Thành ngữ✓ Đã duyệt
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
哀兵必胜āi bīng bì shèng

哀兵必胜: quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)

Thành ngữ
爱不忍释ài bù rěn shì

爱不忍释: quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)

Thành ngữ
爱不释手ài bù shì shǒu

爱不释手: (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại

Thành ngữ
爱财如命ài cái rú mìng

爱财如命: nghĩa đen: yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam; keo kiệt

Thành ngữ
爱才若渴ài cái ruò kě

爱才若渴: (thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình

Thành ngữ
挨打受骂ái dǎ shòu mà

挨打受骂: bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)

Thành ngữ
挨打受气ái dǎ shòu qì

挨打受气: bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)

Thành ngữ
哀而不伤āi ér bù shāng

哀而不伤: cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Thành ngữ
哀告宾服āi gào bīn fú

哀告宾服: mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục

Thành ngữ
哀鸿遍野āi hóng biàn yě

哀鸿遍野: nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng

Thành ngữ
哀毁骨立āi huǐ gǔ lì

哀毁骨立: (thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Thành ngữ
挨肩擦背āi jiān cā bèi

挨肩擦背: (thành ngữ) chen chúc cùng nhau

Thành ngữ
碍口识羞ài kǒu shí xiū

碍口识羞: níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
哀哭切齿āi kū qiè chǐ

哀哭切齿: khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)

Thành ngữ
爱理不理ài lǐ bù lǐ

爱理不理: (thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ

Thành ngữ
爱美之心,人皆有之ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

爱美之心,人皆有之: ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
爱民如子ài mín rú zǐ

爱民如子: (thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)

Thành ngữ
哀莫大于心死āi mò dà yú xīn sǐ

哀莫大于心死: không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao…

Thành ngữ
爱莫能助ài mò néng zhù

爱莫能助: không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được.; Tay tôi bị trói

Thành ngữ
碍难从命ài nán cóng mìng

碍难从命: khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo

Thành ngữ
唉声叹气āi shēng tàn qì

唉声叹气: giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng

Thành ngữ
爱屋及乌ài wū jí wū

爱屋及乌: nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan; Yêu em yêu cả đường đi lối về

Thành ngữ
矮小精悍ǎi xiǎo jīng hàn

矮小精悍: nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
按兵不动àn bīng bù dòng

按兵不动: giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ

Thành ngữ
案兵束甲àn bīng shù jiǎ

案兵束甲: nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu

Thành ngữ
安步当车ān bù dàng chē

安步当车: đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả

Thành ngữ
按部就班àn bù jiù bān

按部就班: (thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ

Thành ngữ
暗察明访àn chá míng fǎng

暗察明访: điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
暗渡陈仓àn dù Chén cāng

暗渡陈仓: nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng…

Thành ngữ
安分守己ān fèn shǒu jǐ

安分守己: hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận

Thành ngữ
安富恤贫ān fù xù pín

安富恤贫: cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤穷ān fù xù qióng

安富恤穷: thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富尊荣ān fù zūn róng

安富尊荣: (thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Thành ngữ
昂首阔步áng shǒu kuò bù

昂首阔步: sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
昂首挺胸áng shǒu tǐng xiōng

昂首挺胸: đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)

Thành ngữ
盎盂相击àng yú xiāng jī

盎盂相击: (thành ngữ) cãi nhau

Thành ngữ
盎盂相敲àng yú xiāng qiāo

盎盂相敲: (thành ngữ) cãi nhau

Thành ngữ
安家立业ān jiā lì yè

安家立业: gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
案甲休兵àn jiǎ xiū bīng

案甲休兵: gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Thành ngữ
安居乐业ān jū lè yè

安居乐业: sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
安贫乐道ān pín lè dào

安贫乐道: hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
安然无恙ān rán wú yàng

安然无恙: bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)

Thành ngữ
黯然销魂àn rán xiāo hún

黯然销魂: nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly

Thành ngữ
安如磐石ān rú pán shí

安如磐石: rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn

Thành ngữ
安身立命ān shēn lì mìng

安身立命: (thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
暗送秋波àn sòng qiū bō

暗送秋波: liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
按图索骥àn tú suǒ jì

按图索骥: nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của…

Thành ngữ
暗无天日àn wú tiān rì

暗无天日: đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý

Thành ngữ
安闲舒适ān xián shū shì

安闲舒适: thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲随意ān xián suí yì

安闲随意: thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得ān xián zì dé

安闲自得: cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在ān xián zì zai

安闲自在: thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ