Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đàn gảy tai trâu
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
ếch ngồi đáy giếng
nhập gia tùy tục
ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
một công đôi việc
tự mâu thuẫn
quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)
quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)
(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
nghĩa đen: yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam; keo kiệt
(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình
bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)
bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)
cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)
mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
(thành ngữ) chen chúc cùng nhau
níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)
khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)
(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)
(thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)
không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui; nỗi buồn tệ nhất không…
không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được.; Tay tôi bị trói
khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo
giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng
nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan; Yêu em yêu cả đường đi lối về