Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
对牛弹琴
duì niú tán qín

đàn gảy tai trâu

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
画蛇添足
huà shé tiān zú

vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
入乡随俗
rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
守株待兔
shǒu zhū dài tù

ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
一举两得
yī jǔ liǎng dé

một công đôi việc

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
自相矛盾
zì xiāng máo dùn

tự mâu thuẫn

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
哀兵必胜
āi bīng bì shèng

quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)

Thành ngữ
爱不忍释
ài bù rěn shì

quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)

Thành ngữ
爱不释手
ài bù shì shǒu

(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại

Thành ngữ
爱财如命
ài cái rú mìng

nghĩa đen: yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam; keo kiệt

Thành ngữ
爱才若渴
ài cái ruò kě

(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình

Thành ngữ
挨打受骂
ái dǎ shòu mà

bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)

Thành ngữ
挨打受气
ái dǎ shòu qì

bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)

Thành ngữ
哀而不伤
āi ér bù shāng

cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Thành ngữ
哀告宾服
āi gào bīn fú

mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục

Thành ngữ
哀鸿遍野
āi hóng biàn yě

nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng

Thành ngữ
哀毁骨立
āi huǐ gǔ lì

(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Thành ngữ
挨肩擦背
āi jiān cā bèi

(thành ngữ) chen chúc cùng nhau

Thành ngữ
碍口识羞
ài kǒu shí xiū

níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
哀哭切齿
āi kū qiè chǐ

khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)

Thành ngữ
爱理不理
ài lǐ bù lǐ

(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ

Thành ngữ
爱美之心,人皆有之
ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
爱民如子
ài mín rú zǐ

(thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)

Thành ngữ
哀莫大于心死
āi mò dà yú xīn sǐ

không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui; nỗi buồn tệ nhất không…

Thành ngữ
爱莫能助
ài mò néng zhù

không thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được.; Tay tôi bị trói

Thành ngữ
碍难从命
ài nán cóng mìng

khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo

Thành ngữ
唉声叹气
āi shēng tàn qì

giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng

Thành ngữ
爱屋及乌
ài wū jí wū

nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan; Yêu em yêu cả đường đi lối về

Thành ngữ