偷天换日
thực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ); gian xảo; lừa gạt người khác; lừa dối một cách táo bạo
thực hiện hành vi lừa đảo (thành ngữ); gian xảo; lừa gạt người khác; lừa dối một cách táo bạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột; thay thế đồ thật bằng đồ giả; gây ra lừa đảo (thành ngữ)
›他山之石可以攻玉tā shān zhī shí kě yǐ gōng yùnghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ…
›同床异梦tóng chuáng yì mèngnghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ…
›偷工减料tōu gōng jiǎn liàolàm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả
›偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐnghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại…
›偷鸡摸狗tōu jī mō gǒubắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình
›偷香窃玉tōu xiāng qiè yùnghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
›停滞不前tíng zhì bù qiánmắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.