土木形骸
khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị
›土阶茅屋tǔ jiē máo wūnghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
›土阶茅茨tǔ jiē máo cínghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
›啼笑皆非tí xiào jiē fēikhông biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
›唾面自干tuò miàn zì gānbị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
›天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐngkhông có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
›土洋结合tǔ yáng jié hékết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
›土豪劣绅tǔ háo liè shēnđịa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.