Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)
(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình
quyết định nhanh chóng (thành ngữ)
(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề
việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
hết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
một mình một ngựa (thành ngữ)
đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
(thành ngữ) nhát như chuột
giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)
run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí
trang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)
(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội
nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)
Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới hạn dễ làm tha hóa tâm trí của…
(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện
nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt