Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
单调乏味
dān diào fá wèi

đơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
当断不断
dāng duàn bù duàn

(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán

Thành ngữ
当家作主
dāng jiā zuò zhǔ

làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình

Thành ngữ
当机立断
dāng jī lì duàn

quyết định nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Thành ngữ
当面锣,对面鼓
dāng miàn luó , duì miàn gǔ

nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Thành ngữ
当天事当天毕
dàng tiān shì dàng tiān bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
当务之急
dāng wù zhī jí

(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn

Thành ngữ
当之无愧
dāng zhī wú kuì

hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Thành ngữ
殚精竭虑
dān jīng jié lǜ

vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách

Thành ngữ
殚精极虑
dān jīng jí lǜ

vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách

Thành ngữ
弹尽粮绝
dàn jìn liáng jué

hết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng

Thành ngữ
弹尽援绝
dàn jìn yuán jué

hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng

Thành ngữ
单枪匹马
dān qiāng pǐ mǎ

nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng

Thành ngữ
单人匹马
dān rén pǐ mǎ

một mình một ngựa (thành ngữ)

Thành ngữ
箪食壶浆
dān shí hú jiāng

đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]

Thành ngữ
但说无妨
dàn shuō wú fáng

không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

Thành ngữ
胆小如鼠
dǎn xiǎo rú shǔ

(thành ngữ) nhát như chuột

Thành ngữ
但愿如此
dàn yuàn rú cǐ

giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
胆战心惊
dǎn zhàn xīn jīng

run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
淡妆浓抹
dàn zhuāng nóng mǒ

trang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)

Thành ngữ
刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ
道不拾遗
dào bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội

Thành ngữ
道不同不相为谋
dào bù tóng bù xiāng wéi móu

nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)

Thành ngữ
蹈常袭故
dǎo cháng xí gù

theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc

Thành ngữ
倒打一耙
dào dǎ yī pá

nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)

Thành ngữ
道高益安,势高益危
dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới hạn dễ làm tha hóa tâm trí của…

Thành ngữ
道高一尺,魔高一丈
dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng

(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện

Thành ngữ
刀光剑影
dāo guāng jiàn yǐng

nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt

Thành ngữ