Từ tiếng Trung phổ biến
Danh sách từ tiếng Trung phổ biến được ưu tiên theo tần suất, HSK và kiểm duyệt, kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
một công đôi việc
nhập gia tùy tục
tự mâu thuẫn
đàn gảy tai trâu
ếch ngồi đáy giếng
ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
trăm nghe không bằng một thấy
sống đến già, học đến già
thất bại là mẹ thành công
ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
không sao; không có chuyện gì
khá tốt; tốt đấy
thôi bỏ đi; thôi vậy
thôi đi; đủ rồi đấy
tùy; sao cũng được
đáng tin; đáng tin cậy
không đáng tin; không ổn
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức
hóng chuyện; theo dõi drama
quần chúng hóng chuyện
nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên
buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi
vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh
cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc