Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
r

hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi

Từ vựng
rǎn

(nghiên cứu chim) lông tơ

Từ vựng
rǎn

biến thể của 冉[ran3]

Từ vựng
rǎn

mép mai rùa; dùng trong 冉冉[ran3 ran3]

Từ vựng
rán

biến thể cũ của 然[ran2]

Từ vựng
rǎn

nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh

Từ vựng
rán

đúng; phải; vậy; như thế; như thế này

Từ vựng
rán

cháy; đốt; thắp; hình tượng châm ngòi (hy vọng); khơi mào (tranh luận); nâng cao (hy vọng)

Từ vựng
rǎn

(ngọc)

Từ vựng
rán

thịt chó; biến thể cũ của 然[ran2]

Từ vựng
rǎn

cây cối tươi tốt; (thời gian) trôi qua

Từ vựng
rán

biến thể của 蚺[ran2]

Từ vựng
rán

trăn

Từ vựng
rán

một loại sâu bướm

Từ vựng
rán

biến thể cũ của 髯[ran2]

Từ vựng
rán

râu; ria

Từ vựng
燃爆
rán bào

làm nổ; bắn; phát nổ

Cụm từ
染病
rǎn bìng

mắc bệnh; nhiễm bệnh

Cụm từ
然并卵
rán bìng luǎn

(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô ích

Ngôn ngữ mạng
染布
rǎn bù

nhuộm vải

Cụm từ
染厂
rǎn chǎng

nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm

Cụm từ
燃灯佛
Rán dēng fó

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Cụm từ
燃点
rán diǎn

châm lửa; đốt; thắp; (hóa học) điểm đánh lửa; điểm cháy

Cụm từ
染毒
rǎn dú

nhiễm độc

Cụm từ
然鹅
rán é

(tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên

Ngôn ngữ mạng
然而
rán ér

tuy nhiên; nhưng

Cụm từ
染发
rǎn fà

nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
染发剂
rǎn fà jì

thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
燃放
rán fàng

đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

Cụm từ
燃放鞭炮
rán fàng biān pào

đốt pháo

Cụm từ