脱口而出
(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听而不闻tīng ér bù wénnghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
›听天安命tīng tiān ān mìngchấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
›听信谣言tīng xìn yáo yántin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
›脱颖而出tuō yǐng ér chūbộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
›脱胎换骨tuō tāi huàn gǔthoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi…
›脱贫致富tuō pín zhì fùthoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.