脱骨换胎
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi…
›脱贫致富tuō pín zhì fùthoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo
›听天安命tīng tiān ān mìngchấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
›蜕化变质tuì huà biàn zhì(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
›脱缰之马tuō jiāng zhī mǎnghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát; mất kiểm soát
›脱颖而出tuō yǐng ér chūbộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
›脱口而出tuō kǒu ér chū(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
›听风就是雨tīng fēng jiù shì yǔnghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.