Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脱骨换胎脫骨換胎

tuō gǔ huàn tāi

脱骨换胎 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脱骨换胎 trong tiếng Việt

  1. thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ)
  2. tái sinh kiểu Đạo gia
  3. thay đổi hoàn toàn
  4. nghĩa bóng thay đổi toàn diện
Tra từ liên quan