脱骨换胎脫骨換胎 tuō gǔ huàn tāi 脱骨换胎 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 脱骨换胎 trong tiếng Việt thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ)tái sinh kiểu Đạo giathay đổi hoàn toànnghĩa bóng thay đổi toàn diện 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan