Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng

biến thể của 颯|飒[sa4]

Từ vựng

ba (cách nói khẩu ngữ của 三個|三个)

Khẩu ngữ

ba mươi

Từ vựng

rắc; rải; đổ

Từ vựng

phía trước

Từ vựng

biến thể cũ của 撒[sa3]

Từ vựng

rắc; xịt; đổ; trải

Từ vựng

Bồ Tát; họ [Sa4]

Từ vựng

(văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp; (văn học) khảm; phát âm ở Đài Loan [se4]

Từ vựng

giày trẻ em (cũ); đi giày kiểu xỏ gót

Từ vựng

tiếng gió; dũng cảm; u sầu

Từ vựng
萨巴德罗
Sà bā dé luó

Zapatero (tên gọi); José Luis Zapatero (1960-), chính trị gia PSOE Tây Ban Nha, thủ tướng Tây Ban Nha 2004-2011

Cụm từ
撒播
sǎ bō

gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải

Cụm từ
萨博
Sà bó

Saab

Cụm từ
洒布
sǎ bù

rải

Cụm từ
萨达姆
Sà dá mǔ

Saddam

Cụm từ
萨达姆·侯赛因
Sà dá mǔ · Hóu sài yīn

Saddam Hussein

Cụm từ
撒但
Sā dàn

biến thể của 撒旦[Sa1 dan4], Satan hoặc Shaitan

Cụm từ
撒旦
Sā dàn

Sa-tan hoặc Sha-i-tan

Cụm từ
萨达特
Sà dá tè

Anwar Al Sadat

Cụm từ
萨德
Sà dé

THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ

Cụm từ
萨德尔
Sà dé ěr

Sadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq

Cụm từ
萨德尔市
Sà dé ěr shì

Thành phố Sadr (khu người Shia ở Đông Baghdad)

Cụm từ
萨蒂
sà dì

tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)

Cụm từ
萨迪克
Sà dí kè

Sadiq hoặc Sadik (tên)

Cụm từ
撒丁岛
Sā dīng Dǎo

Sardinia

Cụm từ
萨丁尼亚岛
Sà dīng ní yà Dǎo

Sardinia

Cụm từ
撒督
Sā dū

Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13)

Cụm từ
撒都该人
sā dū gāi rén

phe Sa-đu-sê

Cụm từ
萨尔
Sà ěr

Saarland

Cụm từ