Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 1/73

法: biến thể của 法[fa3]

Từ vựng

䂲: biến thể của 砝[fa3]

Từ vựng

乏: thiếu; mệt mỏi

Từ vựng

伐: chặt; hạ xuống; phát động cuộc viễn chinh; tấn công; khoe khoang; tiếng Đài Loan đọc là [fa1]

Từ vựng

佱: biến thể cũ của 法[fa3]

Từ vựng

垡: cày đất; đất bị cày; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

筏: biến thể của 筏[fa2]

Từ vựng

橃: thuyền lớn; biến thể cũ của 筏[fa2]

Từ vựng

沷: trừ tà; tẩy rửa; rửa trôi

Từ vựng

法: pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])

Viết tắt

法: biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật

Từ vựng

珐: đồ tráng men; đồ tráng men đồng

Từ vựng

発: biến thể tiếng Nhật của 發|发

Từ vựng

发: gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền; lượng từ cho phát súng (phát)

Từ vựng

砝: dùng trong 砝碼|砝码[fa3 ma3]

Từ vựng

筏: bè (bằng gỗ)

Từ vựng

罚: trừng phạt; phạt; phạt tiền

Từ vựng

罚: biến thể của 罰|罚[fa2]

Từ vựng

茷: sự rậm rạp của cỏ-lá

Từ vựng

酦: dùng trong 醱酵|酦酵[fa1 jiao4]; cách đọc ở Đài Loan: [po4]

Từ vựng

鍅: francium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng

阀: cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái; từ mượn van

Từ vựng

髪: biến thể tiếng Nhật của 髮|发

Từ vựng

发: tóc; phiên âm Đài Loan [fa3]

Từ vựng
法案fǎ àn

法案: dự luật; luật được đề xuất

Cụm từ
发暗fā àn

发暗: bị tối đi; trở nên xỉn màu

Cụm từ
发案fā àn

发案: sự xảy ra (chỉ thời gian và địa điểm, đặc biệt của hành vi tội phạm); diễn ra; xảy ra; đăng quảng cáo công việc tự do

Cụm từ
发白fā bái

发白: trở nên nhợt nhạt; mất màu; trắng bệch

Cụm từ
法办fǎ bàn

法办: đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật

Cụm từ
罚半蹲fá bàn dūn

罚半蹲: phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước

Cụm từ
发榜fā bǎng

发榜: công bố danh sách thí sinh trúng tuyển

Cụm từ
法宝fǎ bǎo

法宝: giáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.; (Đạo giáo) pháp khí; bùa; chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả; đũa phép

Cụm từ
发包fā bāo

发包: giao thầu

Cụm từ
发报fā bào

发报: gửi tin nhắn

Cụm từ
发包fà bāo

发包: tóc búi giả

Cụm từ
发报人fā bào rén

发报人: người gửi (tin nhắn)

Cụm từ
法币fǎ bì

法币: Pháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948

Cụm từ
发辫fà biàn

发辫: tóc tết

Cụm từ
发表fā biǎo

发表: phát hành; công bố

Cụm từ
发飙fā biāo

发飙: nổi khùng; hành động một cách bạo lực

Cụm từ
发表会fā biǎo huì

发表会: họp báo; lễ ra mắt; ra mắt sản phẩm; trình diễn thời trang; biểu diễn múa; biểu diễn âm nhạc; mit-tinh chính trị; hội thảo trình bày luận văn

Cụm từ
发表演讲fā biǎo yǎn jiǎng

发表演讲: phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn

Cụm từ
发兵fā bīng

发兵: điều động quân đội; gửi quân

Cụm từ
发病fā bìng

发病: (bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế)

Cụm từ
发病率fā bìng lǜ

发病率: tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh

Cụm từ
发布fā bù

发布: phát hành; phát biểu; thông báo; phân phối; cũng viết 發布|发布[fa1 bu4]

Cụm từ
发布fā bù

发布: phát hành; công bố; tuyên bố; phân phát

Cụm từ
罚不当罪fá bù dāng zuì

罚不当罪: hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội

Cụm từ
发布会fā bù huì

发布会: họp báo; cuộc họp báo

Cụm từ
发布会fā bù huì

发布会: họp báo; tóm tắt thông tin

Cụm từ
发财fā cái

发财: phát tài

Cụm từ
发菜fà cài

发菜: rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được; cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc

Cụm từ
发财车fā cái chē

发财车: (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei

Cụm từ
发财致富fā cái zhì fù

发财致富: trở nên giàu có; làm giàu

Cụm từ
发钗fà chāi

发钗: kẹp tóc

Cụm từ
发颤fā chàn

发颤: run rẩy

Cụm từ
法场fǎ chǎng

法场: pháp trường

Cụm từ
发车fā chē

发车: khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát

Cụm từ
发愁fā chóu

发愁: lo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu

Cụm từ
发臭fā chòu

发臭: hôi; có mùi khó chịu

Cụm từ