兔子尾巴长不了
đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang
đuôi thỏ không dài (thành ngữ); ngày tàn đã đếm; ngắn chẳng tày gang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
›剃头挑子一头热tì tóu tiāo zi yī tóu rènghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên…
›兔死狐悲tù sǐ hú bēinghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ
›兔死狗烹tù sǐ gǒu pēngnghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm…
›停滞不前tíng zhì bù qiánmắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên
›偷香窃玉tōu xiāng qiè yùnghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
›偷鸡摸狗tōu jī mō gǒubắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình
›偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐnghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.