Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
P
P

(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop

Tiếng lóng xã hội
%

phần trăm (Đài Loan)

Từ vựng
PA
P A

nhân viên khu vực công cộng (phụ trách dọn dẹp các khu vực công cộng của khách sạn); trợ lý marketing; trợ lý kinh doanh

Từ vựng

(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng

Từ vựng

gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)

Từ vựng

sợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ

Từ vựng

cào; cào lên; cắp; kho; bò

Từ vựng

biến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]

Từ vựng

dùng trong 枇杷[pi2 pa5]

Từ vựng

dùng trong 派司[pa1 si5]

Từ vựng

bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Từ vựng

xem 琵琶, đàn tì bà

Từ vựng

cào tre

Từ vựng

cái cào

Từ vựng

biến thể cũ của 葩[pa1]

Từ vựng

tràng hoa

Từ vựng

nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm

Từ vựng

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

Từ vựng

biến thể cổ của 耙[pa2]

Từ vựng
PA部
P A bù

bộ phận nhân viên khách sạn phụ trách giữ sạch sẽ các khu vực công cộng của khách sạn

Từ vựng
啪嚓
pā chā

(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)

Cụm từ
爬虫
pá chóng

bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web

Cụm từ
爬虫动物
pá chóng dòng wù

bò sát

Cụm từ
爬虫类
pá chóng lèi

bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类

Cụm từ
啪哒
pā dā

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm

Cụm từ
帕德嫩神庙
Pà dé nèn Shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)

Cụm từ
帕蒂尔
Pà dì ěr

Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012

Cụm từ
耙耳朵
pā ěr duo

(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
帕尔瓦蒂
Pà ěr wǎ dì

Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của Shiva)

Cụm từ
扒饭
pá fàn

dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng

Cụm từ