Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 1/52

佧: tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc

Từ vựng

卡: dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng…

Khẩu ngữ

咔: (dùng như phiên âm "ka")

Từ vựng

咖: cà phê; lớp; hạng

Từ vựng

喀: (từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn

Từ vựng

胩: cacbylamin; isoxyanide

Từ vựng

鉲: (hóa học) cadmium (cũ); (Đài Loan) californium

Từ vựng
卡昂Kǎ áng

卡昂: Caen (thị trấn Pháp)

Cụm từ
卡巴莱kǎ bā lái

卡巴莱: cabaret (từ mượn)

Cụm từ
卡巴斯基Kǎ bā sī jī

卡巴斯基: Kaspersky (thương hiệu sản phẩm an ninh máy tính)

Cụm từ
咖逼kā bī

咖逼: (khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan)

Khẩu ngữ
卡宾枪kǎ bīn qiāng

卡宾枪: súng carbine (từ mượn)

Cụm từ
卡波西氏肉瘤Kǎ bō xī shì ròu liú

卡波西氏肉瘤: bệnh sarcoma Kaposi

Cụm từ
卡波耶拉kǎ bō yē lā

卡波耶拉: capoeira (từ mượn)

Cụm từ
喀布尔Kā bù ěr

喀布尔: Kabul, thủ đô của Afghanistan

Cụm từ
卡布其诺kǎ bù qí nuò

卡布其诺: cà phê cappuccino (từ mượn)

Cụm từ
卡布奇诺kǎ bù qí nuò

卡布奇诺: cà phê cappuccino (từ mượn)

Cụm từ
卡布其诺咖啡kǎ bù qí nuò kā fēi

卡布其诺咖啡: cà phê cappuccino

Cụm từ
卡槽kǎ cáo

卡槽: (điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp

Cụm từ
咔嚓kā chā

咔嚓: (từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi; cũng viết là 喀嚓[ka1 cha1]

Khẩu ngữ
喀嚓kā chā

喀嚓: (từ tượng thanh) gãy hoặc đứt

Cụm từ
卡车kǎ chē

卡车: xe tải; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
卡尺kǎ chǐ

卡尺: thước cặp

Cụm từ
卡达Kǎ dá

卡达: Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
咔嗒kā dā

咔嗒: (tượng thanh) lách cách; lạch cạch

Cụm từ
喀哒kā dā

喀哒: (từ tượng thanh) tách

Cụm từ
卡带kǎ dài

卡带: băng cát-sét

Cụm từ
卡弹kǎ dàn

卡弹: kẹt đạn (súng trường)

Cụm từ
卡到阴kǎ dào yīn

卡到阴: (Đài Loan) bị ma nhập; bị mê hoặc

Cụm từ
咔哒声kǎ da shēng

咔哒声: (từ tượng thanh) lạch cạch

Cụm từ
卡垫kǎ diàn

卡垫: thảm (Tạng); tấm lót

Cụm từ
卡点kǎ diǎn

卡点: đồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc

Cụm từ
卡丁车kǎ dīng chē

卡丁车: xe kart

Cụm từ
卡地亚Kǎ dì yà

卡地亚: Cartier (thương hiệu)

Cụm từ
卡顿kǎ dùn

卡顿: (máy tính) chậm; không phản hồi

Cụm từ
卡恩Kǎ ēn

卡恩: Kahn

Cụm từ
卡尔Kǎ ěr

卡尔: Karl (tên)

Cụm từ
卡尔巴拉Kǎ ěr bā lā

卡尔巴拉: Karbala (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
喀尔巴阡山脉Kā ěr bā qiān Shān mài

喀尔巴阡山脉: Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu

Cụm từ
卡尔德龙Kǎ ěr dé lóng

卡尔德龙: Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)

Cụm từ
卡尔顿Kǎ ěr dùn

卡尔顿: Carleton

Cụm từ
卡尔加里Kǎ ěr jiā lǐ

卡尔加里: Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

Cụm từ
喀尔喀Kā ěr kā

喀尔喀: Khalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất

Cụm từ
卡尔·马克思Kǎ ěr · Mǎ kè sī

卡尔·马克思: Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
卡尔斯鲁厄Kǎ ěr sī lǔ è

卡尔斯鲁厄: Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ
卡尔文Kǎ ěr wén

卡尔文: Calvin (tên)

Cụm từ
卡尔文克莱因Kǎ ěr wén Kè lái yīn

卡尔文克莱因: Calvin Klein CK (thương hiệu)

Cụm từ
卡尔扎伊Kǎ ěr zā yī

卡尔扎伊: Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

Cụm từ
卡方kǎ fāng

卡方: chi bình phương (toán học)

Cụm từ
咖啡kā fēi

咖啡: cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]

Cụm từ
咖啡伴侣Kā fēi Bàn lǚ

咖啡伴侣: Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)

Cụm từ
咖啡店kā fēi diàn

咖啡店: quán cà phê; cửa hàng cà phê

Cụm từ
咖啡豆kā fēi dòu

咖啡豆: hạt cà phê

Cụm từ
咖啡馆kā fēi guǎn

咖啡馆: quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]

Cụm từ
咖啡馆儿kā fēi guǎn r

咖啡馆儿: quán cà phê; tiệm cà phê

Cụm từ
咖啡壶kā fēi hú

咖啡壶: bình pha cà phê; máy pha cà phê

Cụm từ
咖啡机kā fēi jī

咖啡机: máy pha cà phê; máy làm cà phê

Cụm từ
咖啡色kā fēi sè

咖啡色: màu cà phê; màu nâu

Cụm từ
咖啡室kā fēi shì

咖啡室: quán cà phê

Cụm từ
咖啡师kā fēi shī

咖啡师: nhân viên pha cà phê

Cụm từ