Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng

tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc

Từ vựng

dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette

Khẩu ngữ

(dùng như phiên âm "ka")

Từ vựng

cà phê; lớp; hạng

Từ vựng

(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn

Từ vựng

cacbylamin; isoxyanide

Từ vựng

(hóa học) cadmium (cũ); (Đài Loan) californium

Từ vựng
卡昂
Kǎ áng

Caen (thị trấn Pháp)

Cụm từ
卡巴莱
kǎ bā lái

cabaret (từ mượn)

Cụm từ
卡巴斯基
Kǎ bā sī jī

Kaspersky (thương hiệu sản phẩm an ninh máy tính)

Cụm từ
咖逼
kā bī

(khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan)

Khẩu ngữ
卡宾枪
kǎ bīn qiāng

súng carbine (từ mượn)

Cụm từ
卡波西氏肉瘤
Kǎ bō xī shì ròu liú

bệnh sarcoma Kaposi

Cụm từ
卡波耶拉
kǎ bō yē lā

capoeira (từ mượn)

Cụm từ
喀布尔
Kā bù ěr

Kabul, thủ đô của Afghanistan

Cụm từ
卡布其诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino (từ mượn)

Cụm từ
卡布奇诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino (từ mượn)

Cụm từ
卡布其诺咖啡
kǎ bù qí nuò kā fēi

cà phê cappuccino

Cụm từ
卡槽
kǎ cáo

(điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp

Cụm từ
咔嚓
kā chā

(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi; cũng viết là 喀嚓[ka1 cha1]

Khẩu ngữ
喀嚓
kā chā

(từ tượng thanh) gãy hoặc đứt

Cụm từ
卡车
kǎ chē

xe tải; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
卡尺
kǎ chǐ

thước cặp

Cụm từ
卡达
Kǎ dá

Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
咔嗒
kā dā

(tượng thanh) lách cách; lạch cạch

Cụm từ
喀哒
kā dā

(từ tượng thanh) tách

Cụm từ
卡带
kǎ dài

băng cát-sét

Cụm từ
卡弹
kǎ dàn

kẹt đạn (súng trường)

Cụm từ
卡到阴
kǎ dào yīn

(Đài Loan) bị ma nhập; bị mê hoặc

Cụm từ
咔哒声
kǎ da shēng

(từ tượng thanh) lạch cạch

Cụm từ