Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 46/95

男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tán

男儿有泪不轻弹: đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
难分难解nán fēn nán jiě

难分难解: rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)

Thành ngữ
难分难舍nán fēn nán shě

难分难舍: khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa

Thành ngữ
囊中取物náng zhōng qǔ wù

囊中取物: dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình

Thành ngữ
男欢女爱nán huān nǚ ài

男欢女爱: tình yêu say đắm (thành ngữ)

Thành ngữ
南箕北斗Nán jī Běi dǒu

南箕北斗: ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Thành ngữ
难解难分nán jiě nán fēn

难解难分: khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
难舍难分nán shě nán fēn

难舍难分: lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难舍难离nán shě nán lí

难舍难离: lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难兄难弟nàn xiōng nàn dì

难兄难弟: anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền

Thành ngữ
难言之隐nán yán zhī yǐn

难言之隐: một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ

Thành ngữ
难以启齿nán yǐ qǐ chǐ

难以启齿: quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó

Thành ngữ
难以自已nán yǐ zì yǐ

难以自已: không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động

Thành ngữ
南辕北辙nán yuán běi zhé

南辕北辙: làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
难于登天nán yú dēng tiān

难于登天: khó hơn lên trời (thành ngữ)

Thành ngữ
南征北伐nán zhēng běi fá

南征北伐: chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征北讨nán zhēng běi tǎo

南征北讨: chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征北战nán zhēng běi zhàn

南征北战: chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
男主外,女主内nán zhǔ wài , nǚ zhǔ nèi

男主外,女主内: đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
男尊女卑nán zūn nǚ bēi

男尊女卑: coi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
脑满肠肥nǎo mǎn cháng féi

脑满肠肥: (thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền

Thành ngữ
恼羞成怒nǎo xiū chéng nù

恼羞成怒: nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)

Thành ngữ
拿手好戏ná shǒu hǎo xì

拿手好戏: vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh

Thành ngữ
拿着鸡毛当令箭ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

拿着鸡毛当令箭: giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền

Thành ngữ
内忧外患nèi yōu wài huàn

内忧外患: trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
内忧外困nèi yōu wài kùn

内忧外困: trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
能歌善舞néng gē shàn wǔ

能歌善舞: có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng

Thành ngữ
能屈能伸néng qū néng shēn

能屈能伸: có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Thành ngữ
能弱能强néng ruò néng qiáng

能弱能强: có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
能伸能屈néng shēn néng qū

能伸能屈: có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt

Thành ngữ
能说会道néng shuō huì dào

能说会道: nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói

Thành ngữ
能写善算néng xiě shàn suàn

能写善算: biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)

Thành ngữ
能言善辩néng yán shàn biàn

能言善辩: dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói

Thành ngữ
能者多劳néng zhě duō láo

能者多劳: (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)

Thành ngữ
年富力强nián fù lì qiáng

年富力强: trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
年复一年nián fù yī nián

年复一年: (thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác

Thành ngữ
年高德劭nián gāo dé shào

年高德劭: tuổi cao đức trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
年功加俸nián gōng jiā fèng

年功加俸: tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)

Thành ngữ
拈花惹草niān huā rě cǎo

拈花惹草: nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng

Thành ngữ
年久失修nián jiǔ shī xiū

年久失修: cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát

Thành ngữ
年老力衰nián lǎo lì shuāi

年老力衰: già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
年老体弱nián lǎo tǐ ruò

年老体弱: già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
念念不忘niàn niàn bù wàng

念念不忘: luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
粘皮带骨nián pí dài gǔ

粘皮带骨: (cổ) (thành ngữ) mơ hồ; thiếu quyết đoán; ì ạch

Thành ngữ
年轻力壮nián qīng lì zhuàng

年轻力壮: trẻ và khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
年轻气盛nián qīng qì shèng

年轻气盛: đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân

Thành ngữ
鸟不拉屎,鸡不生蛋niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

鸟不拉屎,鸡不生蛋: nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋,狗不拉屎niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

鸟不生蛋,狗不拉屎: nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟尽弓藏niǎo jìn gōng cáng

鸟尽弓藏: nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Thành ngữ
鸟枪换炮niǎo qiāng huàn pào

鸟枪换炮: súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Thành ngữ
鸟语花香niǎo yǔ huā xiāng

鸟语花香: nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

Thành ngữ
逆耳之言nì ěr zhī yán

逆耳之言: lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe

Thành ngữ
蹑手蹑脚niè shǒu niè jiǎo

蹑手蹑脚: đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)

Thành ngữ
捏一把汗niē yī bǎ hàn

捏一把汗: toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
捏一把冷汗niē yī bǎ lěng hàn

捏一把冷汗: toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
泥古不化nì gǔ bù huà

泥古不化: bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)

Thành ngữ
逆来顺受nì lái shùn shòu

逆来顺受: cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v

Thành ngữ
呢喃细语ní nán xì yǔ

呢喃细语: thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm

Thành ngữ
宁拆十座庙,不毁一桩婚nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

宁拆十座庙,不毁一桩婚: thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
拧成一股绳níng chéng yī gǔ shéng

拧成一股绳: vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Thành ngữ