Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
拱手旁观
gǒng shǒu páng guān

khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
拱手相让
gǒng shǒu xiāng ràng

nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó

Thành ngữ
公说公有理,婆说婆有理
gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
功完行满
gōng wán xíng mǎn

hoàn toàn đạt được hoài bão (thành ngữ)

Thành ngữ
攻无不克,战无不胜
gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng

triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được

Thành ngữ
工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

Thành ngữ
公之于世
gōng zhī yú shì

(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết

Thành ngữ
公之于众
gōng zhī yú zhòng

công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết

Thành ngữ
公诸同好
gōng zhū tóng hào

chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê

Thành ngữ
公诸于世
gōng zhū yú shì

công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết

Thành ngữ
狗逮老鼠
gǒu dǎi lǎo shǔ

ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng

Thành ngữ
狗胆包天
gǒu dǎn bāo tiān

cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh

Thành ngữ
狗窦大开
gǒu dòu dà kāi

lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)

Thành ngữ
狗改不了吃屎
gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi

Thành ngữ
篝火狐鸣
gōu huǒ hú míng

kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)

Thành ngữ
勾肩搭背
gōu jiān - dā bèi

(thành ngữ) khoác vai nhau

Thành ngữ
狗急跳墙
gǒu jí tiào qiáng

chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh

Thành ngữ
狗拿耗子
gǒu ná hào zi

chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)

Thành ngữ
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm

Thành ngữ
苟且偷生
gǒu qiě tōu shēng

sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục

Thành ngữ
狗尾续貂
gǒu wěi xù diāo

nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác

Thành ngữ
狗血喷头
gǒu xiě pēn tóu

lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)

Thành ngữ
勾心斗角
gōu xīn dòu jiǎo

đấu đá và mưu mô lẫn nhau (thành ngữ); (trong kiến trúc cung điện) tinh xảo và tinh tế

Thành ngữ
狗血淋头
gǒu xuè lín tóu

ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ

Thành ngữ
苟延残喘
gǒu yán cán chuǎn

vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)

Thành ngữ
狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
狗仗人势
gǒu zhàng rén shì

chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác

Thành ngữ
狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu

Thành ngữ
寡不敌众
guǎ bù dí zhòng

ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)

Thành ngữ
寡二少双
guǎ èr shǎo shuāng

vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)

Thành ngữ