Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)
hoàn toàn đạt được hoài bão (thành ngữ)
triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được
Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết
công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết
chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê
công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết
ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh
lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)
(thành ngữ) khoác vai nhau
chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm
sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)
đấu đá và mưu mô lẫn nhau (thành ngữ); (trong kiến trúc cung điện) tinh xảo và tinh tế
ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ
vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)