Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể cũ của 蠟|蜡[la4]
ngang ngược; không lý lẽ; vô lý
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
(phiên âm)
dùng trong 垃圾[la1 ji1]; Tiếng Đài Loan đọc là [le4]
kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
biến thể cũ của 攋[la4]
phá hủy; xé; xé toạc
dùng trong 旮旯[ga1 la2]
trồng cây (cũ)
bệnh ghẻ; bệnh tróc vảy da đầu
tảng đá khổng lồ; đá cao chót vót
biến thể cũ của 砬[la2]
biến thể cũ của 臘|腊[la4]
phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau
biến thể tiếng Nhật của 蠟|蜡[la4]
dùng trong 蝲蛄[la4 gu3]; dùng trong 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]
nến; sáp
biến thể cũ của 辣[la4]
cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng
hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]
hàn; thiếc
tất ủ ấm chân
hói; có vảy
còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
ị (ngôn ngữ trẻ em)
hoa bìm bìm
giơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)
lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp