Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 1/115

䗶: biến thể cũ của 蠟|蜡[la4]

Từ vựng

剌: ngang ngược; không lý lẽ; vô lý

Từ vựng
la

啦: thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ

Từ vựng

喇: (phiên âm)

Từ vựng

垃: dùng trong 垃圾[la1 ji1]; Tiếng Đài Loan đọc là [le4]

Từ vựng

拉: kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu

Khẩu ngữ

揦: biến thể cũ của 攋[la4]

Từ vựng

攋: phá hủy; xé; xé toạc

Từ vựng

旯: dùng trong 旮旯[ga1 la2]

Từ vựng

楋: trồng cây (cũ)

Từ vựng

瘌: bệnh ghẻ; bệnh tróc vảy da đầu

Từ vựng

砬: tảng đá khổng lồ; đá cao chót vót

Từ vựng

磖: biến thể cũ của 砬[la2]

Từ vựng

腊: biến thể cũ của 臘|腊[la4]

Từ vựng

腊: phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp

Từ vựng

落: bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau

Từ vựng

蝋: biến thể tiếng Nhật của 蠟|蜡[la4]

Từ vựng

蝲: dùng trong 蝲蛄[la4 gu3]; dùng trong 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]

Từ vựng

蜡: nến; sáp

Từ vựng

辣: biến thể cũ của 辣[la4]

Từ vựng

辣: cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng

Từ vựng

邋: hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]

Từ vựng

镴: hàn; thiếc

Từ vựng
la

鞡: tất ủ ấm chân

Từ vựng

鬎: hói; có vảy

Từ vựng
喇叭lǎ ba

喇叭: còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]

Cụm từ
拉㞎㞎lā bǎ ba

拉㞎㞎: ị (ngôn ngữ trẻ em)

Cụm từ
喇叭花lǎ ba huā

喇叭花: hoa bìm bìm

Cụm từ
拉白布条lā bái bù tiáo

拉白布条: giơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)

Cụm từ
腊八节là bā jié

腊八节: lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp

Cụm từ
喇叭裤lǎ ba kù

喇叭裤: quần ống loe; quần ống rộng

Cụm từ
拉包尔Lā bāo ěr

拉包尔: Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea

Cụm từ
喇叭裙lǎ bā qún

喇叭裙: váy loe

Cụm từ
喇叭水仙lā bā shuǐ xiān

喇叭水仙: hoa thủy tiên

Cụm từ
拉巴斯Lā bā sī

拉巴斯: La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia

Cụm từ
拉巴特Lā bā tè

拉巴特: Rabat, thủ đô của Maroc

Cụm từ
喇叭形lǎ ba xíng

喇叭形: loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet

Cụm từ
腊八粥là bā zhōu

腊八粥: cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc

Cụm từ
拉比lā bǐ

拉比: rabbi (từ mượn)

Cụm từ
蜡笔là bǐ

蜡笔: bút sáp màu

Cụm từ
辣彼là bǐ

辣彼: rabbi (từ mượn)

Cụm từ
蜡笔小新Là bǐ Xiǎo xīn

蜡笔小新: Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc

Cụm từ
镴箔là bó

镴箔: lá mỏng làm tiền giấy cho người chết

Cụm từ
拉布lā bù

拉布: (Hồng Kông) câu giờ lập pháp

Cụm từ
拉不出屎来怨茅房lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

拉不出屎来怨茅房: nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình

Thành ngữ
拉布拉多Lā bù lā duō

拉布拉多: Labrador, Canada; Labrador (một giống chó)

Cụm từ
拉卜楞寺Lā bǔ léng Sì

拉卜楞寺: Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước…

Cụm từ
拉碴lā chā

拉碴: (râu v.v.) lởm chởm; xồm xoàm; không gọn gàng

Cụm từ
拉茶lā chá

拉茶: teh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ

Cụm từ
拉长lā cháng

拉长: kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra

Cụm từ
腊肠là cháng

腊肠: xúc xích

Cụm từ
拉长脸lā cháng liǎn

拉长脸: kéo mặt dài ra; nhăn nhó

Cụm từ
拉场子lā chǎng zi

拉场子: (về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó; tạo dựng tên tuổi

Cụm từ
拉扯lā che

拉扯: kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu

Cụm từ
拉扯大lā che dà

拉扯大: (khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục

Khẩu ngữ
蜡虫là chóng

蜡虫: bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
拉大便lā dà biàn

拉大便: đi ị; đi đại tiện

Cụm từ
拉达克Lā dá kè

拉达克: Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"

Cụm từ
拉倒lā dǎo

拉倒: kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa

Khẩu ngữ
拉大旗作虎皮lā dà qí zuò hǔ pí

拉大旗作虎皮: nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Thành ngữ